Chữ 惟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惟, chiết tự chữ DUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惟:

惟 duy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惟

Chiết tự chữ duy bao gồm chữ 心 隹 hoặc 忄 隹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惟 cấu thành từ 2 chữ: 心, 隹
  • tim, tâm, tấm
  • chuy
  • 2. 惟 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 隹
  • tâm
  • chuy
  • duy [duy]

    U+60DF, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei2;
    Việt bính: wai4
    1. [恭惟] cung duy 2. [伏惟] phục duy 3. [思惟] tư duy;

    duy

    Nghĩa Trung Việt của từ 惟

    (Động) Mưu nghĩ.
    ◎Như: tư duy
    suy xét.
    ◇Sử Kí : Thối nhi thâm duy viết: Phù Thi Thư ẩn ước giả, dục toại kì chí chi tư dã 退: , (Thái sử công tự tự ) Lui về mà suy nghĩ sâu xa rằng: Kinh Thi, kinh Thư kín đáo ít lời, (là người viết) muốn gửi gấm ý chí tư tưởng của mình (trong đó).

    (Phó)
    Chỉ (có một).
    § Như chữ duy .
    ◎Như: duy nhất chánh sách chỉ có một chánh sách.
    ◇Nguyễn Du : Nhất lộ giai lai duy bạch phát (Nam Quan đạo trung ) Suốt dọc đường cùng ta chỉ có mái tóc bạc.(Liên) Tuy, dù.
    § Cùng nghĩa với tuy .
    ◇Sử Kí : Duy Tín diệc vi Đại vương bất như dã. Nhiên thần thường sự chi, thỉnh ngôn Hạng Vương chi vi nhân dã . , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Dù (Hàn) Tín này cũng thấy Đại Vương không bằng (Hạng Vương). Nhưng thần đã từng thờ (Hạng Vương), vậy xin nói rõ về con người đó.
    duy, như "duy nhất; tư duy" (vhn)

    Nghĩa của 惟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wéi]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: DUY
    1. riêng chỉ; chỉ; duy chỉ。单单, 只。
    惟 一无二
    chỉ có một không hai; có một không hai
    2. chỉ có điều。只是。
    他学习成绩很好,惟 身体稍差。
    thành tích học tập của anh ấy rất tốt, chỉ có điều sức khoẻ không tốt.

    3. (trợ từ, dùng trước từ chỉ ngày tháng năm, trong tiếng Việt không có từ tương đương)。助词,用在年、月、日之前。
    惟 二月既望(既望:农历每月十六日)。
    ngày mười sáu tháng hai (ngày mười sáu âm lịch mỗi tháng)

    4. suy nghĩ。思想。
    思惟
    tư duy; suy nghĩ
    Từ ghép:
    惟独 ; 惟恐 ; 惟利是图 ; 惟妙惟肖 ; 惟命是听 ; 惟其 ; 惟我独尊 ; 惟一 ; 惟有

    Chữ gần giống với 惟:

    , 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Chữ gần giống 惟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惟 Tự hình chữ 惟 Tự hình chữ 惟 Tự hình chữ 惟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惟

    duy:duy nhất; tư duy

    Gới ý 15 câu đối có chữ 惟:

    Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

    Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

    Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu

    Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

    惟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惟 Tìm thêm nội dung cho: 惟