Chữ 羃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羃, chiết tự chữ MẠC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 羃:

羃 mạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 羃

羃

Chiết tự chữ 羃

Chiết tự chữ mạc bao gồm chữ 网 幕 hoặc 罒 幕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 羃 cấu thành từ 2 chữ: 网, 幕
  • 网 võng
  • 幕 mán, mạc, mộ
  • 2. 羃 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 幕
  • 罒 võng
  • 幕 mán, mạc, mộ
  • mạc [mạc]

    U+7F83, tổng 18 nét, bộ Võng 网 [罒]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi4;
    Việt bính: mik6;

    羃 mạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 羃

    (Động) Che, trùm.

    (Danh)
    Khăn che đậy thức ăn.

    Chữ gần giống với 羃:

    羃,

    Dị thể chữ 羃

    冪,

    Chữ gần giống 羃

    罖, 罾, 罴, 罵, 罶, 罷, 罸, 罹, 罺, 罻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羃 Tự hình chữ 羃 Tự hình chữ 羃 Tự hình chữ 羃

    羃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羃 Tìm thêm nội dung cho: 羃