Chữ 咕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咕, chiết tự chữ CÔ, CỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咕:

咕 cô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咕

Chiết tự chữ cô, cổ bao gồm chữ 口 古 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咕 cấu thành từ 2 chữ: 口, 古
  • khẩu
  • cổ, cỗ, kẻ
  • []

    U+5495, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu1;
    Việt bính: gu1 gu2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 咕

    (Động) Cô nông nói lẩm bẩm, nói thì thầm.
    § Xem thêm đô .
    cổ, như "cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp)" (gdhn)

    Nghĩa của 咕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gū]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: CÔ
    cục cục; cúc cu (từ tượng thanh)。象声词,母鸡、斑鸠等的叫声。
    Từ ghép:
    咕咚 ; 咕嘟 ; 咕嘟 ; 咕叽 ; 咕叽 ; 咕唧 ; 咕唧 ; 咕隆 ; 咕噜 ; 咕噜 ; 咕哝

    Chữ gần giống với 咕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Chữ gần giống 咕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咕 Tự hình chữ 咕 Tự hình chữ 咕 Tự hình chữ 咕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咕

    cổ:cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp)
    咕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咕 Tìm thêm nội dung cho: 咕