Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 乐极生悲 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐极生悲:
Nghĩa của 乐极生悲 trong tiếng Trung hiện đại:
[lèjíshēngbēi] Hán Việt: LẠC CỰC SINH BI
vui quá hoá buồn。快乐到了极点的时候,发生悲痛的事情。
vui quá hoá buồn。快乐到了极点的时候,发生悲痛的事情。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐
| lạc | 乐: | lạc quan; hoa lạc |
| nhạc | 乐: | âm nhạc, nhạc điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲
| bay | 悲: | bay bướm |
| bi | 悲: | bi ai |
| bây | 悲: | bây giờ |
| bầy | 悲: | một bầy; bầy vẽ |

Tìm hình ảnh cho: 乐极生悲 Tìm thêm nội dung cho: 乐极生悲
