Từ: 乐极生悲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐极生悲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐极生悲 trong tiếng Trung hiện đại:

[lèjíshēngbēi] Hán Việt: LẠC CỰC SINH BI
vui quá hoá buồn。快乐到了极点的时候,发生悲痛的事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ
乐极生悲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐极生悲 Tìm thêm nội dung cho: 乐极生悲