Từ: 同恶相济 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同恶相济:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同恶相济 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngèxiāngjì] Hán Việt: ĐỒNG ÁC TƯƠNG TẾ
mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường; đồng bọn giúp nhau; tớ thầy bênh nhau。坏人跟坏人互相帮助,共同作恶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế
同恶相济 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同恶相济 Tìm thêm nội dung cho: 同恶相济