Từ: 把戲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把戲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 把 • 戲

bả hí
Ma thuật, nghề biểu diễn làm trò. ◇Tứ du kí 四遊記:
Chúng đệ tử duy duy lĩnh mệnh, từ biệt liễu Thế Tôn, biến tác phàm nhân, khứ tố khảm thủ biến long, khảm cước biến sư, tác bả hí, chúng nhân ai nhi khán
眾弟子唯唯領命, 辭別了世尊, 變作凡人, 去做砍手變龍, 砍腳變獅, 作把戲, 眾人挨而看 (Nam du kí 南遊記, Đệ thập bát hồi) Bọn đệ tử vâng dạ tuân lệnh, từ biệt đức Thế Tôn, hóa làm người thường, đi vung tay biến thành rồng, văng chân thành sư tử, làm trò quỷ thuật, dân chúng xô đẩy nhau lại coi.Tỉ dụ thủ đoạn, trò gạt gẫm, hoa chiêu. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nhĩ biệt hứng đầu, tài học trứ bạn sự, đảo tiên học hội liễu giá bả hí
你別興頭, 纔學著辦事, 倒先學會了這把戲 (Đệ thập lục hồi) Cháu đừng hí hửng vội, mới bắt đầu học việc, đã học ngay những trò ấy.Việc xấu xa, việc bại hoại.

Nghĩa của 把戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎxì] 1. xiếc; tạp kỹ; trò; trò hề. 杂技。
耍把戏
làm trò
看把戏
xem xiếc
2. mánh lới lừa dối; chiêu lừa bịp; trò lừa bịp; ngón bịp; thủ đoạn che dấu, lừa bịp người khác (dùng trong trường hợp nói trang trọng). 蒙蔽别人的手法,多用于郑重的场合。
戳穿敌人的鬼把戏
vạch trần trò lừa bịp ma quái của địch
骗人的把戏
chiêu lừa bịp
收起你这套把戏,我不会上你的当
thuộc lòng chiêu lừa bịp này của anh, tôi sẽ không mắc mưu anh đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

bá把:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bã把:cặn bã
bạ把:bậy bạ
bả把:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ把:bẻ gãy
bỡ把:bỡ ngỡ
bửa把: 
bữa把:bữa cơm; bữa trưa
lả把:lả đi; lả lơi
sấp把:sấp giấy, sấp bạc
trả把:trả nợ, hoàn trả
vã把:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả把:xỉ vả
vỗ把:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戲

hi戲:mắt mở hi hí
hé戲:hé môi, hoa hé nở; trời hé nắng
hí戲:hí hoáy; hú hí
hô戲:hô (tiếng than)
把戲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把戲 Tìm thêm nội dung cho: 把戲