Từ: 叫子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叫子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叫子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiào·zi]
cái còi。哨儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫

khiếu:khiếu nại
kêu:kêu ca, kều cứu, kêu la
kíu:kíu kít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
叫子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叫子 Tìm thêm nội dung cho: 叫子