Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 风笛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风笛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风笛 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngdí] kèn tây。管乐器,由风囊、吹管和若干簧管组成,流行于欧洲民间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笛

sáo:ống sáo
địch:địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)
风笛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风笛 Tìm thêm nội dung cho: 风笛