Từ: thôi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ thôi:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thôi
Pinyin: shuai1, cui1, suo1;
Việt bính: ceoi1 seoi1
1. [衰竭] suy kiệt;
衰 suy, thôi
Nghĩa Trung Việt của từ 衰
(Tính) Sút kém, lụn bại. Đối lại với thịnh 盛.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Suy nhan tá tửu vựng sinh hồng 衰顏借酒暈生紅 (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Mặt mày suy kém phải mượn rượu mới sinh vầng hồng.Một âm thôi.
(Động) Lần từng bực xuống.
(Danh) Thứ bậc.
◎Như: đẳng thôi 等衰 hạng bậc.
(Danh) Áo tang may bằng vải thô, bằng gai.
◎Như: áo tang may bằng gai sống mà không có gấu gọi là trảm thôi 斬衰, may bằng gai nhỏ có gấu gọi là tư thôi 齊衰.
suy, như "suy nhược" (vhn)
thôi, như "thôi (giục); thôi miên" (gdhn)
Nghĩa của 衰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: SUY, THÔI
1. thứ bậc; cấp。等次。Xem: 见〖等衰〗
2. quần áo sô。同"缞"。
[shuāi]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: SUY
suy yếu; yếu。衰弱。
盛衰。
thịnh suy.
年老力衰。
tuổi già sức yếu.
风势渐衰。
sức gió yếu dần.
Ghi chú: 另见cuī
Từ ghép:
衰败 ; 衰惫 ; 衰变 ; 衰竭 ; 衰老 ; 衰落 ; 衰弱 ; 衰飒 ; 衰替 ; 衰颓 ; 衰退 ; 衰亡 ; 衰微 ; 衰歇 ; 衰朽
Tự hình:

Pinyin: cui1;
Việt bính: ceoi1;
崔 thôi
Nghĩa Trung Việt của từ 崔
(Tính) Cao lớn.◇Thi Kinh 詩經: Nam san thôi thôi 南山崔崔 (Tề phong 齊風, Nam san 南山) Núi Nam cao vòi vọi.
(Danh) Họ Thôi.
thôi, như "thôi (1 quãng)" (vhn)
thoi, như "loi thoi" (btcn)
thòi, như "thiệt thòi" (btcn)
Nghĩa của 崔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: THÔI, TỒI
书
1. nguy nga hùng vĩ。(山、建筑物)高大雄伟。Xem: 见〖崔巍〗、〖崔嵬〗
2. họ Thôi。(Cuī)姓。
Từ ghép:
崔巍 ; 崔嵬
Chữ gần giống với 崔:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Dị thể chữ 崔
磪,
Tự hình:

Pinyin: tui1, ze2;
Việt bính: ceoi1 teoi1
1. [推動] thôi động 2. [推翻] thôi phiên;
推 thôi, suy
Nghĩa Trung Việt của từ 推
(Động) Đẩy, đùn.◎Như: thôi môn 推門 đẩy cửa, thôi xa 推車 đẩy xe.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hà xứ thôi xa hán 何處推車漢 (Hà Nam đạo trung khốc thử 河南道中酷暑) Quê ở đâu, anh đẩy xe?
(Động) Trừ bỏ, bài trừ.
◎Như: thôi trần xuất tân 推陳出新 bỏ cũ ra mới.
(Động) Kéo dài thời gian, lần lữa.
◇Toàn Nguyên tán khúc 全元散曲: Kim niên thôi đáo lai niên 今年推到來年 (Tân thủy lệnh 新水令) Năm nay lần lữa sang năm tới.
(Động) Trút cho, nhường cho.
◎Như: giải y thôi thực 解衣推食 nhường cơm xẻ áo.
(Động) Thoái thác, khước từ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bị phi cảm thôi từ, nại binh vi tướng quả, khủng nan khinh động 備非敢推辭, 奈兵微將寡, 恐難輕動 (Đệ thập nhất hồi) (Lưu) Bị tôi đâu dám khước từ, nhưng quân yếu, tướng ít, lo rằng không làm nổi việc.
(Động) Tuyển chọn, bầu lên, tiến cử.
◎Như: công thôi 公推 mọi người cùng tiến cử.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược thị yếu thôi ngã tác xã trường 若是要推我作社長 (Đệ tam thập thất hồi) Nếu như cử tôi làm hội trưởng thi xã.
(Động) Tìm gỡ cho ra mối, suy tìm, nghiên cứu.
◎Như: thôi cầu 推求 tìm tòi, thôi tường 推詳 tìm cho tường tận.
◇Tố Thư 素書: Thôi cổ nghiệm kim, sở dĩ bất hoặc 推古驗今, 所以不惑 Suy tìm việc xưa, khảo sát việc nay, vi thế không còn nghi hoặc.
(Động) Mở rộng, suy rộng.
◎Như: thôi quảng 推廣 suy rộng, khai triển.
(Động) Hớt, cắt, xén.
◎Như: thôi đầu 推頭 hớt tóc.
§ Thôi đầu 推頭 còn có nghĩa là thoái thác, thôi ủy.
§ Còn đọc là suy.
suy, như "suy nghĩ, suy xét, suy bì" (vhn)
chui, như "chui rúc, chui nhủi, chui vào" (gdhn)
thoi, như "thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp" (gdhn)
thòi, như "thòi đuôi" (gdhn)
thôi, như "thôi đủ rồi" (gdhn)
tòi, như "tìm tòi" (gdhn)
Nghĩa của 推 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: SUY, THÔI
1. đẩy; đùn。向外用力使物体或物体的某一部分顺着用力的方向移动。
推车
đẩy xe
推磨
đẩy cối xay
推倒
đẩy ngả
我推了他一把。
tôi đẩy anh ấy một cái.
2. xay。(推磨)磨或(推碾子)碾(粮食)。
推了两斗荞麦。
xay hai đấu kiều mạch (một loại lúa mì)
3. cắt; bào; xén。用工具贴着物体的表面向前剪或削。
推草机
máy cắt cỏ; máy xén cỏ
推头
cắt tóc
用刨子推光。
dùng bào bào nhẵn.
4. mở rộng; phát triển。使事情开展。
推广
mở rộng
推销
mở rộng thị trường tiêu thụ
推行
phát triển rộng rãi
把水利建设推向高潮。
phát triển mạnh các công trình thuỷ lợi.
5. suy ra。根据已知的事实断定其他;从某方面的情况想到其他方面。
类推
loại suy
推算
suy đoán
推已及人
suy bụng ta ra bụng người
6. chối từ; nhường。让给别人;辞让。
推辞
từ chối; khước từ
推让
nhường cho người khác
解衣推食
nhường cơm sẻ áo
7. thoái thác; khước từ。推委;推托。
推三阻四
khước từ nhiều lần; từ chối nhiều lần.
8. hoãn lại; trì hoãn; để chậm lại。推迟。
开会日期往后推几天。
ngày họp lùi lại vài ngày.
9. tôn sùng; sùng bái。推崇。
推许
tôn sùng ca ngợi
推重
xem trọng; tôn sùng
10. đề cử; bầu cử。推选;推举。
大家推老张担任小组长。
mọi người đề cử ông Trương làm tổ trưởng.
Từ ghép:
推本溯源 ; 推波助澜 ; 推测 ; 推陈出新 ; 推诚相见 ; 推迟 ; 推崇 ; 推辞 ; 推戴 ; 推宕 ; 推导 ; 推倒 ; 推定 ; 推动 ; 推断 ; 推度 ; 推翻 ; 推服 ; 推广 ; 推及 ; 推己及人 ; 推见 ; 推荐 ; 推襟送抱 ; 推进 ; 推究 ; 推举 ; 推理 ; 推力 ; 推论 ; 推拿 ; 推敲 ; 推求 ; 推却 ; 推让 ; 推三阻四 ; 推事 ; 推算 ; 推涛作浪 ; 推头 ; 推土机 ; 推托 ; 推脱 ; 推委 ; 推问 ; 推想 ; 推销 ; 推卸 ; 推谢 ; 推心置腹 ;
推行 ; 推许 ; 推选 ; 推延 ; 推演 ; 推移 ; 推知 ; 推重 ; 推子
Chữ gần giống với 推:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Pinyin: zui1, juan1;
Việt bính: zeon1;
脧 tuyên, thôi
Nghĩa Trung Việt của từ 脧
(Động) Giảm bớt, co rút.(Danh) Canh thịt ít nước.Một âm là thôi.
(Danh) Dái trẻ con.
thuyên, như "thuyên (co rút)" (gdhn)
Chữ gần giống với 脧:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Tự hình:

Pinyin: cui1;
Việt bính: ceoi1
1. [催花雨] thôi hoa vũ 2. [催眠] thôi miên;
催 thôi
Nghĩa Trung Việt của từ 催
(Động) Thúc giục (để bắt đầu làm hoặc làm cho nhanh hơn).◇Cao Bá Quát 高伯适: Thanh Đàm thôi biệt duệ 清潭催別袂 (Thanh Trì phiếm chu nam hạ 清池汎舟南下) Giục giã chia tay ở Thanh Đàm.
thòi, như "thiệt thòi" (vhn)
thôi, như "thôi rồi" (btcn)
thui, như "đen thui, thui đốt" (gdhn)
Nghĩa của 催 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: THÔI, TỒI
1. thúc; giục; thúc giục; hối thúc; giục giã; xúc tiến; tiến hành; giải quyết。叫人赶快行动或做某事。
图书馆来信,催 他还书。
thư viện gởi thư đến giục anh ta trả sách.
2. thúc; giục; trợ (làm cho sanh nở hay ngủ được nhanh)。使事物的产生和变化加快。
催 生。
trợ sanh.
催 眠。
thôi miên.
Từ ghép:
催产 ; 催促 ; 催肥 ; 催化剂 ; 催泪弹 ; 催眠 ; 催眠曲 ; 催眠术 ; 催命 ; 催奶 ; 催青 ; 催生 ; 催熟 ; 催吐剂 ; 催芽
Chữ gần giống với 催:
㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,Tự hình:

Pinyin: tui1;
Việt bính: teoi1;
蓷 thôi
Nghĩa Trung Việt của từ 蓷
(Danh) Tức là cỏ sung úy 茺蔚.§ Còn gọi là: tạm thái 鏨菜, ích mẫu thảo 益母草.
thôi, như "cỏ thôi (cỏ ích mẫu)" (gdhn)
Nghĩa của 蓷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: THÔI
cỏ ích mẫu; cây ích mẫu。古书上指茺蔚。
Chữ gần giống với 蓷:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Pinyin: cui3;
Việt bính: ceoi1 ceoi2;
璀 thôi
Nghĩa Trung Việt của từ 璀
(Tính) Tươi sáng.◎Như: thôi xán 璀璨 rực rỡ, tươi sáng. ☆Tương tự: tiên diễm 鮮豔, huyến lệ 絢麗, xán lạn 燦爛. ★Tương phản: thảm đạm 慘澹.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mẫu đan cao trượng dư, hoa thì thôi xán như cẩm 牡丹高丈餘, 花時璀璨如錦 (Hương Ngọc 香玉) Cây mẫu đơn cao hơn một trượng, khi trổ hoa rực rỡ như gấm.
thổi, như "thổi (rực rỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 璀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: THỐI
lóng lánh; chói rọi; rực rỡ; lộng lẫy; óng ánh。见〖璀璨〗。
Từ ghép:
璀璨
Tự hình:

Pinyin: cui1;
Việt bính: ceoi1;
縗 thôi
Nghĩa Trung Việt của từ 縗
(Danh) Áo tang làm bằng vải gai thô, mặc ba năm để tang.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tế Dương Chúc thôn hữu Chúc ông giả, niên ngũ thập dư, bệnh tốt. Gia nhân nhập thất lí thôi điệt 濟陽祝村有祝翁者, 年五十餘, 病卒. 家人入室理縗絰 (Chúc ông 祝翁) Thôn Chúc, huyện Tế Dương, có ông học Chúc, tuổi hơn năm mươi, bệnh chết. Người nhà vào lo liệu áo tang.
Chữ gần giống với 縗:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Dị thể chữ 縗
缞,
Tự hình:

Dịch thôi sang tiếng Trung hiện đại:
罢; 停止 《不再进行。》muốn thôi chẳng được欲罢不能。
罢了 《用在陈述句的末尾, 有"仅此而已"的意思; 算了。》
nó không muốn đến nữa thì thôi.
他不愿来也就罢了。 罢手 《停止进行; 住手。》
không thí nghiệm thành công, chúng tôi quyết không thôi
不试验成功, 我们决不罢手。
罢休 《停止做某事, 侧重指坚决停止不做。》
không tìm ra mỏ dầu mới thì quyết không thôi
不找到新油田, 决不罢休。
吧 《用在句末表示商量、提议、请求、命令、疑问、感叹等语气. >
chúng mình đi thôi!
咱们走吧!
呗 《用在分句或句子末, 表示勉强同意或让步的语气。》
得 《用于情况不如人意的时候, 表示无可奈何。》
thôi, trang này lại vẽ hư nữa rồi!
得, 这一张又画坏了!
甘休 《情愿罢休。》
không giành được thắng lợi trọn vẹn, quyết không chịu thôi.
不获全胜, 决不甘休。 拉倒; 作罢; 已而 《作为罢论; 不进行。》
anh không đi thì thôi.
你不去就拉倒
。
嘞 《助词, 用法跟"喽"相似, 语气更轻快些。》
tạnh mưa rồi, đi thôi!
雨不下了, 走嘞!
Nghĩa chữ nôm của chữ: thôi
| thôi | 傕: | thôi |
| thôi | 催: | thôi rồi |
| thôi | 𪝱: | lôi thôi |
| thôi | 崔: | thôi (1 quãng) |
| thôi | 慛: | lôi thôi |
| thôi | 推: | thôi đủ rồi |
| thôi | 蓷: | cỏ thôi (cỏ ích mẫu) |
| thôi | 衰: | thôi (giục); thôi miên |
Gới ý 35 câu đối có chữ thôi:
Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề
Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu
Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi
Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: thôi Tìm thêm nội dung cho: thôi
