Từ: 海塘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海塘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海塘 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎitáng] đê biển; đê ngăn biển; đê chắn biển。防御海湖的堤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塘

đàng:đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong
đường:đường sá
海塘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海塘 Tìm thêm nội dung cho: 海塘