Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 可巧 trong tiếng Trung hiện đại:
[kěqiǎo] vừa vặn; vừa tròn; vừa may; vừa khéo; vừa lúc。恰好; 凑巧。
母亲正在念叨他,可巧 他就来了。
bà mẹ vừa nhắc tới nó thì vừa lúc nó về tới.
母亲正在念叨他,可巧 他就来了。
bà mẹ vừa nhắc tới nó thì vừa lúc nó về tới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧
| xảo | 巧: | xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) |

Tìm hình ảnh cho: 可巧 Tìm thêm nội dung cho: 可巧
