Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chuẩn tắc
Cách thức, tiêu chuẩn.
Nghĩa của 准则 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔnzé] chuẩn tắc; nguyên tắc; quy tắc; luật lệ。言论、行动等所依据的原则。
行动准则
nguyên tắc hành động.
国际关系准则
nguyên tắc quan hệ quốc tế.
行动准则
nguyên tắc hành động.
国际关系准则
nguyên tắc quan hệ quốc tế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 準
| choán | 準: | choán chỗ, choán đất (chiếm) |
| chuẩn | 準: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chũn | 準: | |
| chốn | 準: | nơi chốn |
| chủn | 準: | ngắn chun chủn |
| trúng | 準: | bắn trúng; trúng số; trúng độc |
| trốn | 準: | trốn thoát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 則
| tắc | 則: | phép tắc |

Tìm hình ảnh cho: 準則 Tìm thêm nội dung cho: 準則
