Từ: 準則 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 準則:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chuẩn tắc
Cách thức, tiêu chuẩn.

Nghĩa của 准则 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔnzé] chuẩn tắc; nguyên tắc; quy tắc; luật lệ。言论、行动等所依据的原则。
行动准则
nguyên tắc hành động.
国际关系准则
nguyên tắc quan hệ quốc tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 準

choán:choán chỗ, choán đất (chiếm)
chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chũn: 
chốn:nơi chốn
chủn:ngắn chun chủn
trúng:bắn trúng; trúng số; trúng độc
trốn:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 則

tắc:phép tắc
準則 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 準則 Tìm thêm nội dung cho: 準則