Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 辯難 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辯難:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biện nạn
Phân tích lí luận để làm sáng tỏ vấn đề hoặc giải quyết những khó khăn.

Nghĩa của 辩难 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànnàn]
chất vấn; tranh luận; tranh cãi; bắt bẻ。辩驳或用难解的问题质问对方。
互相辩难。
chất vấn lẫn nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辯

biện:biện chứng; biện luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 難

nan:nguy nan
nàn:nghèo nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
nản:nản lòng
nần:nợ nần
辯難 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辯難 Tìm thêm nội dung cho: 辯難