Cao su chống va đập cửa
biện nạn
Phân tích lí luận để làm sáng tỏ vấn đề hoặc giải quyết những khó khăn.
Nghĩa của 辩难 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànnàn] 动
chất vấn; tranh luận; tranh cãi; bắt bẻ。辩驳或用难解的问题质问对方。
互相辩难。
chất vấn lẫn nhau
chất vấn; tranh luận; tranh cãi; bắt bẻ。辩驳或用难解的问题质问对方。
互相辩难。
chất vấn lẫn nhau
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辯
| biện | 辯: | biện chứng; biện luận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 難
| nan | 難: | nguy nan |
| nàn | 難: | nghèo nàn |
| nạn | 難: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
| nản | 難: | nản lòng |
| nần | 難: | nợ nần |

Tìm hình ảnh cho: 辯難 Tìm thêm nội dung cho: 辯難
