Chữ 択 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 択, chiết tự chữ XÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 択:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 択

Chiết tự chữ xách bao gồm chữ 手 尺 hoặc 扌 尺 hoặc 才 尺 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 択 cấu thành từ 2 chữ: 手, 尺
  • thủ
  • sệch, xách, xích, xạch, xế, xệch, xịch
  • 2. 択 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 尺
  • thủ
  • sệch, xách, xích, xạch, xế, xệch, xịch
  • 3. 択 cấu thành từ 2 chữ: 才, 尺
  • tài
  • sệch, xách, xích, xạch, xế, xệch, xịch
  • []

    U+629E, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ze2, zhuan1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 択


    xách, như "tay xách nách mang" (vhn)

    Chữ gần giống với 択:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Chữ gần giống 択

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 択 Tự hình chữ 択 Tự hình chữ 択 Tự hình chữ 択

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 択

    xách:tay xách nách mang
    択 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 択 Tìm thêm nội dung cho: 択