Từ: 可憎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可憎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 可憎 trong tiếng Trung hiện đại:

[kězēng] đáng ghét; khó ưa。令人厌恶; 可恨。
面目可憎。
mặt mũi đáng ghét。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憎

tăng:tăng đố (ghét)
可憎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可憎 Tìm thêm nội dung cho: 可憎