Chữ 杵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杵, chiết tự chữ CHÀY, CHỬ, NGỎ, XỬ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杵:
杵
Pinyin: chu3;
Việt bính: cyu5
1. [臼杵] cữu xử;
杵 xử
Nghĩa Trung Việt của từ 杵
(Danh) Cái chày.◇Dịch Kinh 易經: Đoạn mộc vi xử, quật địa vi cữu 斷木為杵, 掘地為臼 (Hệ từ hạ 繫辭下) Bửa gỗ làm chày, đào đất làm cối.
§ Xử cữu giao 杵臼交 bạn bè giao hảo không phân biệt sang hèn.
(Danh) Một thứ binh khí, hình như cái chày.
(Động) Chọc, xỉa.
◎Như: nã chỉ đầu xử tha nhất hạ 拿指頭杵他一下 lấy ngón tay chọc nó một cái.
(Động) Đứng ngẩn ra.
ngỏ, như "bỏ ngỏ, để ngỏ cửa" (vhn)
chày, như "cái chày, chày kình (khúc gỗ hình cá voi để đánh chuông lớn); cãi chày cãi cối (cố chấp)" (gdhn)
chử, như "chử cữu (cái chày)" (gdhn)
Nghĩa của 杵 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǔ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: CHỬ
1. cái chày; chày。一头粗一头细的圆木棒,用来在臼里捣粮食等或洗衣服时捶衣服。
杵 臼。
cối chày.
砧杵 。
chày và bàn đập quần áo.
2. giã; đâm; chọc。用细长的东西戳或捅。
用手指头杵 他一下。
lấy ngón tay chọc nó một cái.
得拿棍子往里杵 。
phải lấy gậy chọc vào trong.
Số nét: 8
Hán Việt: CHỬ
1. cái chày; chày。一头粗一头细的圆木棒,用来在臼里捣粮食等或洗衣服时捶衣服。
杵 臼。
cối chày.
砧杵 。
chày và bàn đập quần áo.
2. giã; đâm; chọc。用细长的东西戳或捅。
用手指头杵 他一下。
lấy ngón tay chọc nó một cái.
得拿棍子往里杵 。
phải lấy gậy chọc vào trong.
Chữ gần giống với 杵:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杵
| chày | 杵: | cái chày, chày kình (khúc gỗ hình cá voi để đánh chuông lớn); cãi chày cãi cối (cố chấp) |
| chử | 杵: | chử cữu (cái chày) |
| ngó | 杵: | |
| ngõ | 杵: | |
| ngỏ | 杵: | bỏ ngỏ, để ngỏ cửa |

Tìm hình ảnh cho: 杵 Tìm thêm nội dung cho: 杵
