Từ: 本始 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本始:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bản thủy
Ban đầu, nguyên thủy, bổn sơ.
◇Tuân Tử 子:
Tính giả, bổn thủy tài phác dã; ngụy giả, văn lí long thịnh dã
者, 也; 者, 也 (Lễ luận 論) Tính, ban đầu thì thật thà; giả trá, thì lời lẽ văn từ nhiều nhõi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy:thuỷ chung
thỉ:thỉ (bắt đầu)
本始 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本始 Tìm thêm nội dung cho: 本始