bản thủy
Ban đầu, nguyên thủy, bổn sơ.
◇Tuân Tử 荀子:
Tính giả, bổn thủy tài phác dã; ngụy giả, văn lí long thịnh dã
性者, 本始材朴也; 偽者, 文理隆盛也 (Lễ luận 禮論) Tính, ban đầu thì thật thà; giả trá, thì lời lẽ văn từ nhiều nhõi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 始
| thủy | 始: | thuỷ chung |
| thỉ | 始: | thỉ (bắt đầu) |

Tìm hình ảnh cho: 本始 Tìm thêm nội dung cho: 本始
