Từ: 史诗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 史诗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 史 • 诗

Nghĩa của 史诗 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíshī] sử thi; anh hùng ca。叙述英雄传说或重大历史事件的叙事长诗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử史:sử sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗

thi诗:thi nhân
史诗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 史诗 Tìm thêm nội dung cho: 史诗