Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 塈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塈, chiết tự chữ KÍ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 塈:
塈
Pinyin: ji4, xi4;
Việt bính: hei3 kei3;
塈 kí
Nghĩa Trung Việt của từ 塈
(Động) Bôi trát chóp nhà.(Động) Lấy, nhặt.
◇Thi Kinh 詩經: Phiếu hữu mai, Khoảnh khuông kí chi 摽有梅, 頃筐塈之 (Thiệu nam 召南, Phiếu hữu mai 摽有梅) Quả mai rụng, Nghiêng giỏ nhặt lấy.
(Động) Nghỉ ngơi, an tức.
Chữ gần giống với 塈:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 塈 Tìm thêm nội dung cho: 塈
