Chữ 塈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塈, chiết tự chữ KÍ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 塈:

塈 kí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 塈

Chiết tự chữ bao gồm chữ 既 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

塈 cấu thành từ 2 chữ: 既, 土
  • dĩ, kí
  • thổ, đỗ, độ
  • []

    U+5848, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4, xi4;
    Việt bính: hei3 kei3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 塈

    (Động) Bôi trát chóp nhà.

    (Động)
    Lấy, nhặt.
    ◇Thi Kinh
    : Phiếu hữu mai, Khoảnh khuông kí chi , (Thiệu nam , Phiếu hữu mai ) Quả mai rụng, Nghiêng giỏ nhặt lấy.

    (Động)
    Nghỉ ngơi, an tức.

    Chữ gần giống với 塈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

    Chữ gần giống 塈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塈 Tự hình chữ 塈 Tự hình chữ 塈 Tự hình chữ 塈

    塈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塈 Tìm thêm nội dung cho: 塈