Chữ 𠱆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠱆, chiết tự chữ DẮNG, DẶNG, GIẮNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠱆:

𠱆

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠱆

𠱆

Chiết tự chữ 𠱆

[]

U+020C46, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠱆

Nghĩa Trung Việt của từ 𠱆



dặng, như "dặng hắng" (vhn)
dắng, như "dắng tiếng; dùng dắng" (gdhn)
giắng, như "giắng cho thẳng hàng" (gdhn)

Chữ gần giống với 𠱆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Chữ gần giống 𠱆

Tự hình:

Tự hình chữ 𠱆 Tự hình chữ 𠱆 Tự hình chữ 𠱆 Tự hình chữ 𠱆

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠱆

dậng𠱆: 
dắng𠱆:dắng tiếng; dùng dắng
dặng𠱆:dặng hắng
giắng𠱆:giắng cho thẳng hàng
𠱆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠱆 Tìm thêm nội dung cho: 𠱆