Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ma có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 21 kết quả cho từ ma:
Biến thể phồn thể: 幺麼麽;
Pinyin: yao1, mo5, me5, ma5, mo3;
Việt bính: jiu1 mo1;
么 yêu, ma
(Tính) Nhỏ mọn.
§ Giản thể của chữ 麼.
ma, như "Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)" (gdhn)
Pinyin: yao1, mo5, me5, ma5, mo3;
Việt bính: jiu1 mo1;
么 yêu, ma
Nghĩa Trung Việt của từ 么
(Tính) Bé.(Tính) Nhỏ mọn.
§ Giản thể của chữ 麼.
ma, như "Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)" (gdhn)
Nghĩa của 么 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (麽,末)
[·me]
Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 3
Hán Việt: MA
1. thì; nào; sao。后缀。
这么。
vậy thì.
怎么?
thế nào?
那么。
thế thì.
多么。
biết bao; biết chừng nào
2. này; a (từ đệm trong bài hát)。歌词中的衬字。
五月的花儿红呀么红似火。
hoa tháng năm đỏ như lửa.
[·me]
Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 3
Hán Việt: MA
1. thì; nào; sao。后缀。
这么。
vậy thì.
怎么?
thế nào?
那么。
thế thì.
多么。
biết bao; biết chừng nào
2. này; a (từ đệm trong bài hát)。歌词中的衬字。
五月的花儿红呀么红似火。
hoa tháng năm đỏ như lửa.
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 嗎;
Pinyin: ma5, ma2, ma3;
Việt bính: maa3;
吗 mạ, ma
ma, như "Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)" (gdhn)
Pinyin: ma5, ma2, ma3;
Việt bính: maa3;
吗 mạ, ma
Nghĩa Trung Việt của từ 吗
Giản thể của chữ 嗎.ma, như "Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)" (gdhn)
Nghĩa của 吗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嗎)
[má]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: MA
cái gì。什么。
干吗?
làm cái gì?
吗事?
việc gì thế.
你说吗?
anh nói cái gì?
要吗有吗。
muốn cái gì có cái nấy.
[mǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: MA
Moóc-phin。药名,有机化合物, 分子式C1 7 H1 9 O3 N.H2 O,白色结晶性粉末, 味苦,有毒,是由鸦片制成的。用作镇痛剂,连续使用容易成瘾。(英morphine)。
Từ ghép:
吗啡
[·ma]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: MA
助
1. ư; à (dùng ở cuối câu để hỏi)。用在句末表示疑问。
明天她来吗?
ngày mai anh ấy đến à?
你找我有事吗?
anh tìm tôi có việc ư?
2. ấy à; ấy ư (dùng ở cuối câu, ngắt nghỉ để nhấn mạnh)。用在句中停顿处, 点出话题。
这件事吗,其实也不能怪她。
việc này ấy ư, thực ra cũng không trách cô ấy được.
煤吗,能省点就省点。
than ấy à, tiết kiệm được chút nào hay chút nấy.
[má]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: MA
cái gì。什么。
干吗?
làm cái gì?
吗事?
việc gì thế.
你说吗?
anh nói cái gì?
要吗有吗。
muốn cái gì có cái nấy.
[mǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: MA
Moóc-phin。药名,有机化合物, 分子式C1 7 H1 9 O3 N.H2 O,白色结晶性粉末, 味苦,有毒,是由鸦片制成的。用作镇痛剂,连续使用容易成瘾。(英morphine)。
Từ ghép:
吗啡
[·ma]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: MA
助
1. ư; à (dùng ở cuối câu để hỏi)。用在句末表示疑问。
明天她来吗?
ngày mai anh ấy đến à?
你找我有事吗?
anh tìm tôi có việc ư?
2. ấy à; ấy ư (dùng ở cuối câu, ngắt nghỉ để nhấn mạnh)。用在句中停顿处, 点出话题。
这件事吗,其实也不能怪她。
việc này ấy ư, thực ra cũng không trách cô ấy được.
煤吗,能省点就省点。
than ấy à, tiết kiệm được chút nào hay chút nấy.
Chữ gần giống với 吗:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Dị thể chữ 吗
嗎,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 媽;
Pinyin: ma1;
Việt bính: maa1;
妈 ma
ma, như "Ma ma (mẹ)" (gdhn)
mụ, như "bà mụ; mụ già" (gdhn)
Pinyin: ma1;
Việt bính: maa1;
妈 ma
Nghĩa Trung Việt của từ 妈
Giản thể của chữ 媽.ma, như "Ma ma (mẹ)" (gdhn)
mụ, như "bà mụ; mụ già" (gdhn)
Nghĩa của 妈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (媽)
[mā]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: MA
1. mẹ; má; me; u; mợ。母亲。
2. cô; bà (chỉ phụ nữ lớn tuổi)。称长一辈或年长的已婚妇女。
姑妈。
cô.
姨妈。
dì.
大妈。
bác gái.
3. dùng cùng với họ chỉ người phụ nữ lớn tuổi hoặc chỉ bà già đi ở。旧时连着姓称中年或老年的女仆。
王妈。
bà Vương.
鲁妈。
bà Lỗ.
Từ ghép:
妈妈
[mā]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: MA
1. mẹ; má; me; u; mợ。母亲。
2. cô; bà (chỉ phụ nữ lớn tuổi)。称长一辈或年长的已婚妇女。
姑妈。
cô.
姨妈。
dì.
大妈。
bác gái.
3. dùng cùng với họ chỉ người phụ nữ lớn tuổi hoặc chỉ bà già đi ở。旧时连着姓称中年或老年的女仆。
王妈。
bà Vương.
鲁妈。
bà Lỗ.
Từ ghép:
妈妈
Dị thể chữ 妈
媽,
Tự hình:

Pinyin: ma2, ma1;
Việt bính: maa4
1. [大麻] đại ma 2. [白麻] bạch ma 3. [脂麻] chi ma 4. [芝麻] chi ma 5. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma;
麻 ma
Nghĩa Trung Việt của từ 麻
(Danh) Đại ma 大麻 cây gai, đay.§ Có khi gọi là hỏa ma 火麻 hay hoàng ma 黃麻. Có hai giống đực và cái, giống đực gọi là mẫu ma 牡麻, giống cái gọi là tử ma 子麻. Sang tiết xuân phân mới gieo hạt, trước sau tiết hạ chí mới nở hoa, sắc trắng xanh xanh. Hạt nó ăn được.
(Danh) Quần áo để tang.
§ Gai đực có năm nhụy, gai cái có một nhụy. Gai đực thì khi hoa rụng hết liền nhổ, ngâm nước bóc lấy vỏ, mềm nhũn mà có thớ dài, dùng để dệt vải thưa. Gai cái thì đến mùa thu mới cắt, bóc lấy hạt rồi mới đem ngâm, dùng để dệt sô gai, vì nó đen và xù xì nên chỉ dùng làm đồ tang.
◎Như: ti ma 緦麻 áo xô gai (để tang).
(Danh) Hồ ma 胡麻 cây vừng, có khi gọi là chi ma 脂麻 hay du ma 油麻.
§ Hạt nó có hai thứ đen và trắng. Tương truyền Trương Khiên 張騫 đem giống ở Tây Vực 西域 về, nên gọi là hồ ma.
(Danh) Họ Ma.
(Động) Mất hết cảm giác, tê.
◎Như: ma mộc 麻木 tê dại.
(Tính) Làm bằng gai.
◎Như: ma hài 麻鞋 giày gai.
(Tính) Tê liệt.
(Tính) Đờ đẫn, bần thần.
(Tính) Nhiều nhõi, phiền toái, rầy rà.
◎Như: ma phiền 麻煩 phiền toái.
(Tính) Sần sùi, thô tháo.
◎Như: ma kiểm 麻臉 mặt rỗ.
ma, như "Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)" (vhn)
mà, như "nhưng mà..." (btcn)
mơ, như "sáng tinh mơ" (btcn)
Nghĩa của 麻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蔴)
[mā]
Bộ: 麻 - Ma
Số nét: 11
Hán Việt: MA
chập choạng; vừa tối; mờ tối; nhá nhem。麻麻黑。
Từ ghép:
麻麻黑 ; 麻麻亮
[má]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: MA
1. đay; gai。大麻、亚麻、苎麻、黄麻、剑麻、蕉麻等植物的统称。
2. sợi đay; sợi gai。麻类植物的纤维, 是纺织等工业的重要原料。
3. vừng; mè。芝麻。
麻酱。
tương vừng.
麻油。
dầu vừng; dầu mè.
4. nhám; ráp。表面不平,不光滑。
这种纸一面光,一面麻。
loại giấy này một mặt láng, một mặt nhám.
5. rỗ。人出天花后留下的疤痕。
麻脸。
mặt rỗ.
6. lấm chấm; lỗ chỗ。带细碎斑点的。
麻蝇。
ruồi hoa.
麻雀。
chim sẻ.
7. họ Ma。(Má)姓。
8. tê; tê tê。感觉轻微的麻木。
腿麻了。
tê chân rồi.
吃了花椒,舌头有点儿发麻。
ăn tần bì, lưỡi thấy hơi tê tê.
Từ ghép:
麻包 ; 麻痹 ; 麻布 ; 麻袋 ; 麻刀 ; 麻捣 ; 麻豆腐 ; 麻烦 ; 麻纺 ; 麻风 ; 麻花 ; 麻黄 ; 麻黄素 ; 麻将 ; 麻酱 ; 麻秸 ; 麻经儿 ; 麻雷子 ; 麻栎 ; 麻利 ; 麻脸 ; 麻木 ; 麻木不仁 ; 麻雀 ; 麻仁 ; 麻纱 ; 麻绳 ; 麻绳菜 ; 麻酥酥 ; 麻线 ; 麻药 ; 麻蝇 ; 麻油 ; 麻渣 ; 麻疹 ; 麻织品 ; 麻子 ; 麻醉 ; 麻醉剂
[mā]
Bộ: 麻 - Ma
Số nét: 11
Hán Việt: MA
chập choạng; vừa tối; mờ tối; nhá nhem。麻麻黑。
Từ ghép:
麻麻黑 ; 麻麻亮
[má]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: MA
1. đay; gai。大麻、亚麻、苎麻、黄麻、剑麻、蕉麻等植物的统称。
2. sợi đay; sợi gai。麻类植物的纤维, 是纺织等工业的重要原料。
3. vừng; mè。芝麻。
麻酱。
tương vừng.
麻油。
dầu vừng; dầu mè.
4. nhám; ráp。表面不平,不光滑。
这种纸一面光,一面麻。
loại giấy này một mặt láng, một mặt nhám.
5. rỗ。人出天花后留下的疤痕。
麻脸。
mặt rỗ.
6. lấm chấm; lỗ chỗ。带细碎斑点的。
麻蝇。
ruồi hoa.
麻雀。
chim sẻ.
7. họ Ma。(Má)姓。
8. tê; tê tê。感觉轻微的麻木。
腿麻了。
tê chân rồi.
吃了花椒,舌头有点儿发麻。
ăn tần bì, lưỡi thấy hơi tê tê.
Từ ghép:
麻包 ; 麻痹 ; 麻布 ; 麻袋 ; 麻刀 ; 麻捣 ; 麻豆腐 ; 麻烦 ; 麻纺 ; 麻风 ; 麻花 ; 麻黄 ; 麻黄素 ; 麻将 ; 麻酱 ; 麻秸 ; 麻经儿 ; 麻雷子 ; 麻栎 ; 麻利 ; 麻脸 ; 麻木 ; 麻木不仁 ; 麻雀 ; 麻仁 ; 麻纱 ; 麻绳 ; 麻绳菜 ; 麻酥酥 ; 麻线 ; 麻药 ; 麻蝇 ; 麻油 ; 麻渣 ; 麻疹 ; 麻织品 ; 麻子 ; 麻醉 ; 麻醉剂
Chữ gần giống với 麻:
麻,Dị thể chữ 麻
蔴,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 吗;
Pinyin: ma5, ma2, ma3;
Việt bính: maa1 maa3 maa5;
嗎 mạ, ma
(Trợ) Biểu thị nghi vấn.
§ Cũng như ma 麼.
◎Như: thị điện thoại hoại liễu ma? 是電話壞了嗎? điện thoại hư rồi sao?
mửa, như "oẹ mửa; mửa mày mửa mặt" (vhn)
ma, như "Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)" (btcn)
mớ, như "mắc mớ" (btcn)
mạ, như "lăng mạ" (gdhn)
mắng, như "mắng nhiếc" (gdhn)
mỉa, như "mỉa mai" (gdhn)
mứa, như "bỏ mứa, thừa mứa" (gdhn)
mựa, như "mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)" (gdhn)
Pinyin: ma5, ma2, ma3;
Việt bính: maa1 maa3 maa5;
嗎 mạ, ma
Nghĩa Trung Việt của từ 嗎
(Danh) Mạ phê 嗎啡 chất lấy ở thuốc phiện ra, rất độc (tiếng Pháp: morphine).(Trợ) Biểu thị nghi vấn.
§ Cũng như ma 麼.
◎Như: thị điện thoại hoại liễu ma? 是電話壞了嗎? điện thoại hư rồi sao?
mửa, như "oẹ mửa; mửa mày mửa mặt" (vhn)
ma, như "Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)" (btcn)
mớ, như "mắc mớ" (btcn)
mạ, như "lăng mạ" (gdhn)
mắng, như "mắng nhiếc" (gdhn)
mỉa, như "mỉa mai" (gdhn)
mứa, như "bỏ mứa, thừa mứa" (gdhn)
mựa, như "mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 嗎:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Dị thể chữ 嗎
吗,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 妈;
Pinyin: ma1;
Việt bính: maa1 maa2 maa5
1. [奶媽] nãi ma 2. [他媽的] tha ma để;
媽 ma
§ Thường gọi là ma ma 媽媽. (2) Tiếng gọi bậc trưởng bối phụ nữ ngang hàng với mẹ.
◎Như: di ma 姨媽 dì, cô ma 姑媽 cô. (3) Người phương bắc (Trung Quốc) gọi bà đầy tớ (có tuổi) là ma 媽.
◎Như: Trương ma 張媽 u Trương, nãi ma 奶媽 bà vú. (4) Tiếng tôn xưng bậc niên trưởng phụ nữ.
◎Như: đại ma 大媽 bác (gái).
má, như "cái má" (vhn)
mã, như "đẹp mã" (btcn)
mợ, như "cậu mợ" (btcn)
ma, như "Ma ma (mẹ)" (gdhn)
mụ, như "bà mụ; mụ già" (gdhn)
Pinyin: ma1;
Việt bính: maa1 maa2 maa5
1. [奶媽] nãi ma 2. [他媽的] tha ma để;
媽 ma
Nghĩa Trung Việt của từ 媽
(Danh) Từ xưng hô: (1) Tiếng gọi mẹ của mình.§ Thường gọi là ma ma 媽媽. (2) Tiếng gọi bậc trưởng bối phụ nữ ngang hàng với mẹ.
◎Như: di ma 姨媽 dì, cô ma 姑媽 cô. (3) Người phương bắc (Trung Quốc) gọi bà đầy tớ (có tuổi) là ma 媽.
◎Như: Trương ma 張媽 u Trương, nãi ma 奶媽 bà vú. (4) Tiếng tôn xưng bậc niên trưởng phụ nữ.
◎Như: đại ma 大媽 bác (gái).
má, như "cái má" (vhn)
mã, như "đẹp mã" (btcn)
mợ, như "cậu mợ" (btcn)
ma, như "Ma ma (mẹ)" (gdhn)
mụ, như "bà mụ; mụ già" (gdhn)
Chữ gần giống với 媽:
㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,Dị thể chữ 媽
妈,
Tự hình:

Pinyin: ma2;
Việt bính: maa4;
痲 ma
Nghĩa Trung Việt của từ 痲
(Danh) Ma chẩn 痲疹 bệnh sởi.(Danh) Ma phong 痲風 bệnh phong, chứng hủi.
§ Cũng gọi là: ma phong 麻風, ma phong 痲瘋, đại ma phong 大麻風, lại bệnh 癩病.
(Tính) Ma tí 痲痺 tê buốt.
(Tính) Rỗ (mặt có nhiều vết sẹo do mắc bệnh lên đậu).
§ Thông ma 麻.
◎Như: ma tử 痲子 người mặt rỗ.
(Động) Mất cảm giác, tê dại.
§ Thông ma 麻.
Chữ gần giống với 痲:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Tự hình:

Pinyin: ma5;
Việt bính: maa3 maa4
1. [達賴喇嘛] đạt lai lạt ma 2. [喇嘛] lạt ma;
嘛 ma
Nghĩa Trung Việt của từ 嘛
(Danh) Lạt-ma 喇嘛 thượng sư bên Tây Tạng (phiên âm tiếng Tạng "blama").(Trợ) Trợ từ cuối câu.
(Trợ) Biểu thị nghi vấn.
§ Cũng như mạ 嗎.
ma, như "Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng)" (gdhn)
Nghĩa của 嘛 trong tiếng Trung hiện đại:
[·ma]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: MA
助
đi; mà。表示道理显而易见。
有意见就提嘛。
có ý kiến thì nêu ra đi.
这也不能怪她, 头一回做嘛。
việc này không thể trách cô ấy, lần đầu tiên làm mà.
Số nét: 14
Hán Việt: MA
助
đi; mà。表示道理显而易见。
有意见就提嘛。
có ý kiến thì nêu ra đi.
这也不能怪她, 头一回做嘛。
việc này không thể trách cô ấy, lần đầu tiên làm mà.
Chữ gần giống với 嘛:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Tự hình:

Pinyin: ma2;
Việt bính: maa4;
蔴 ma
Nghĩa Trung Việt của từ 蔴
Tục dùng như chữ ma 麻.ma, như "Đại ma (cần sa); ma hoàng (loại dược thảo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蔴:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔴
麻,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 么;
Pinyin: me5, mo5, mo3, ma5;
Việt bính: maa1 mo1;
麼 ma
◇Nguyễn Du 阮攸: Yêu ma trùng điểu cao phi tận 么麼虫鳥高飛盡 (Bát muộn 撥悶) Những côn trùng bé nhỏ đều bay đi hết.
(Trợ) Biểu thị nghi vấn.
◎Như: thập ma 什麼 cái gì vậy?
Pinyin: me5, mo5, mo3, ma5;
Việt bính: maa1 mo1;
麼 ma
Nghĩa Trung Việt của từ 麼
(Tính) Yêu ma 么麼 bé nhỏ, nhỏ xíu.◇Nguyễn Du 阮攸: Yêu ma trùng điểu cao phi tận 么麼虫鳥高飛盡 (Bát muộn 撥悶) Những côn trùng bé nhỏ đều bay đi hết.
(Trợ) Biểu thị nghi vấn.
◎Như: thập ma 什麼 cái gì vậy?
Tự hình:

Biến thể giản thể: 么;
Pinyin: mo5, mo3, ma5, me5, mo2;
Việt bính: mo1;
麽 ma, yêu
mô, như "đi mô" (vhn)
ma, như "Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)" (btcn)
Pinyin: mo5, mo3, ma5, me5, mo2;
Việt bính: mo1;
麽 ma, yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 麽
Cũng viết là 么.Giản thể của chữ 麼.mô, như "đi mô" (vhn)
ma, như "Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)" (btcn)
Nghĩa của 麽 trong tiếng Trung hiện đại:
[mó]Bộ: 麻 - Ma
Số nét: 14
Hán Việt: MA
nhỏ bé。幺麽:微小。
Số nét: 14
Hán Việt: MA
nhỏ bé。幺麽:微小。
Tự hình:

Pinyin: mo2, ma1;
Việt bính: mo1
1. [按摩] án ma 2. [摩頂] ma đính;
摩 ma
Nghĩa Trung Việt của từ 摩
(Động) Xoa xát.◎Như: ma quyền sát chưởng 摩拳擦掌 xoa nắm tay xát bàn tay.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Đương tri thị nhân, dữ Như Lai cộng túc, tắc vi Như Lai thủ ma kì đầu 當知是人, 與如來共宿, 則為如來手摩其頭 (Pháp sư phẩm đệ thập 法師品第十) Phải biết rằng người đó, cùng ở với Như Lai, được Như Lai lấy tay xoa đầu.
(Động) Sát, gần, chạm tới.
◎Như: nhĩ mấn tê ma 耳鬢撕摩 mái tóc sát qua, nghĩa là ngồi kề nhau, ma thiên đại lâu 摩天大樓 nhà chọc trời.
(Động) Mài giũa, nghiên cứu.
◎Như: ma luyện 摩練 mài giũa luyện tập, quan ma 觀摩 xem xét, nghiên cứu học tập lẫn nhau.
(Động) Tan, mất, tiêu diệt.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Cổ giả phú quý nhi danh ma diệt, bất khả thắng kí, duy thích thảng phi thường chi nhân xưng yên 古者富貴而名摩滅, 不可勝記, 唯倜儻非常之人稱焉 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Đời xưa, những kẻ giàu mà tên tuổi tiêu ma, có biết bao nhiêu mà kể, chỉ có những bậc lỗi lạc phi thường mới được lưu danh mà thôi (người ta nhắc đến).
(Động) Thuận.
(Động) Đoán.
◎Như: sủy ma 揣摩 suy đoán.
ma, như "Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)" (gdhn)
Nghĩa của 摩 trong tiếng Trung hiện đại:
[mā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: MA
vuốt nhẹ; vuốt nhè nhẹ。用手轻轻按着并一下一下地移动。
Từ ghép:
摩挲
[mó]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: MA
1. mài; ma sát; tiếp xúc。摩擦;接触。
摩拳擦掌。
xoa tay; xắn tay vén áo.
摩肩擦背。
kề vai sát cánh.
摩天岭。
ngọn núi cao chọc trời.
摩天楼。
lầu cao chọc trời.
2. xem xét; quan sát。研究切磋。
观摩。
quan sát học hỏi.
揣摩。
phán đoán.
Từ ghép:
摩擦 ; 摩擦力 ; 摩擦音 ; 摩登 ; 摩电灯 ; 摩尔多瓦 ; 摩尔根主义 ; 摩加迪沙 ; 摩肩击毂 ; 摩肩接踵 ; 摩洛哥 ; 摩纳哥 ; 摩拳擦掌 ; 摩挲 ; 摩天 ; 摩托 ; 摩托车 ; 摩托船 ; 摩托化部队 ; 摩崖
Số nét: 15
Hán Việt: MA
vuốt nhẹ; vuốt nhè nhẹ。用手轻轻按着并一下一下地移动。
Từ ghép:
摩挲
[mó]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: MA
1. mài; ma sát; tiếp xúc。摩擦;接触。
摩拳擦掌。
xoa tay; xắn tay vén áo.
摩肩擦背。
kề vai sát cánh.
摩天岭。
ngọn núi cao chọc trời.
摩天楼。
lầu cao chọc trời.
2. xem xét; quan sát。研究切磋。
观摩。
quan sát học hỏi.
揣摩。
phán đoán.
Từ ghép:
摩擦 ; 摩擦力 ; 摩擦音 ; 摩登 ; 摩电灯 ; 摩尔多瓦 ; 摩尔根主义 ; 摩加迪沙 ; 摩肩击毂 ; 摩肩接踵 ; 摩洛哥 ; 摩纳哥 ; 摩拳擦掌 ; 摩挲 ; 摩天 ; 摩托 ; 摩托车 ; 摩托船 ; 摩托化部队 ; 摩崖
Tự hình:

Pinyin: mo2, mo4;
Việt bính: mo4 mo6
1. [折磨] chiết ma;
磨 ma, má
Nghĩa Trung Việt của từ 磨
(Động) Mài, cọ, xát.◎Như: ma đao 磨刀 mài dao, thiết tha trác ma 切磋琢磨 mài giũa (nghiên cứu học vấn, sôi kinh nấu sử).
◇Tuân Tử 荀子: Nhân chi ư văn học dã, do ngọc chi ư trác ma dã 人之於文學也, 猶玉之於琢磨也 Người học văn, cũng như ngọc phải giũa phải mài vậy.
(Động) Nghiền.
◎Như: ma tế 磨細 nghiền nhỏ, ma phấn 磨粉 nghiền bột, ma mặc 磨墨 nghiền mực.
(Động) Tiêu diệt, mất đi.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Bách thế bất ma hĩ 百世不磨矣 (Nam Hung Nô truyện 南匈奴傳) Muôn đời chẳng diệt.
(Động) Gặp trở ngại, bị giày vò.
◎Như: ma chiết 磨折 làm cho khốn khổ, giày vò.
(Động) Quấy rầy.
(Danh) Gian nan, trở ngại.
◎Như: hảo sự đa ma 好事多磨 việc tốt lành (gặp) nhiều gian nan, trở ngại.Một âm là má.
(Danh) Cái cối xay.
◎Như: thạch má 石磨 cối xay bằng đá.
(Động) Xay.
◎Như: má đậu hủ 磨豆腐 xay đậu phụ.
(Động) Quay trở lại (thường dùng cho xe).
◎Như: hạng tử thái trách, một pháp tử má xa 巷子太窄, 沒法子磨車 đường hẻm hẹp quá, không cách nào quay xe trở lại được.
mài, như "mài dao" (vhn)
ma, như "Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)" (btcn)
Nghĩa của 磨 trong tiếng Trung hiện đại:
[mó]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 16
Hán Việt: MA
1. ma sát; cọ sát。摩擦。
脚上磨了几个大泡。
chân bị cọ sát phồng lên mấy bọng nước to.
我劝了他半天,嘴唇都快磨破了。
tôi khuyên cậu ta cả buổi, miệng sắp tét ra rồi.
2. mài。用磨料磨物体使光滑、锋利或达到其他目的。
磨刀。
mài dao.
磨墨。
mài mực.
磨玻璃。
mài thuỷ tinh.
铁杵磨成针。
có công mài sắt, có ngày nên kim.
3. giày vò; làm khổ。折磨。
他被这场病磨得改了样子了。
anh ấy bị trận ốm này hành hạ đến thay hình đổi dạng.
4. quấy rầy; lằng nhằng; dây dưa。纠缠;磨烦。
这孩子可真磨人。
đứa bé này thật là quấy rầy quá đi.
5. diệt; mất đi; phai mờ đi。消灭;磨灭。
百世不磨。
muôn đời không phai.
6. tốn thời gian; kéo dài thời gian。消耗时间;拖延。
磨工夫。
cố tình kéo dài thời gian.
Từ ghép:
磨擦 ; 磨蹭 ; 磨穿铁砚 ; 磨床 ; 磨电灯 ; 磨耗 ; 磨砺 ; 磨练 ; 磨料 ; 磨灭 ; 磨难 ; 磨砂玻璃 ; 磨损 ; 磨牙 ; 磨洋工 ; 磨折 ; 磨嘴
[mò]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: MA
1. cối xay。把粮食弄碎的工具,通常是两个圆石盘做成的。
一盘磨。
một chiếc cối xay.
电磨。
cối xay điện.
推磨。
cối xay.
2. xay。 用磨把粮食弄碎。
磨面。
xay bột.
磨豆腐。
xay đậu phụ.
磨麦子。
xay lúa mạch.
3. quay lại。 掉转;转弯。
把汽车磨过来。
quay ô-tô lại.
我几次三番劝他,他还是磨不过来。
tôi đã mấy lần khuyên anh ta, anh ấy vẫn không chịu quay trở lại.
Từ ghép:
磨不开 ; 磨叨 ; 磨烦 ; 磨坊 ; 磨盘
Số nét: 16
Hán Việt: MA
1. ma sát; cọ sát。摩擦。
脚上磨了几个大泡。
chân bị cọ sát phồng lên mấy bọng nước to.
我劝了他半天,嘴唇都快磨破了。
tôi khuyên cậu ta cả buổi, miệng sắp tét ra rồi.
2. mài。用磨料磨物体使光滑、锋利或达到其他目的。
磨刀。
mài dao.
磨墨。
mài mực.
磨玻璃。
mài thuỷ tinh.
铁杵磨成针。
có công mài sắt, có ngày nên kim.
3. giày vò; làm khổ。折磨。
他被这场病磨得改了样子了。
anh ấy bị trận ốm này hành hạ đến thay hình đổi dạng.
4. quấy rầy; lằng nhằng; dây dưa。纠缠;磨烦。
这孩子可真磨人。
đứa bé này thật là quấy rầy quá đi.
5. diệt; mất đi; phai mờ đi。消灭;磨灭。
百世不磨。
muôn đời không phai.
6. tốn thời gian; kéo dài thời gian。消耗时间;拖延。
磨工夫。
cố tình kéo dài thời gian.
Từ ghép:
磨擦 ; 磨蹭 ; 磨穿铁砚 ; 磨床 ; 磨电灯 ; 磨耗 ; 磨砺 ; 磨练 ; 磨料 ; 磨灭 ; 磨难 ; 磨砂玻璃 ; 磨损 ; 磨牙 ; 磨洋工 ; 磨折 ; 磨嘴
[mò]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: MA
1. cối xay。把粮食弄碎的工具,通常是两个圆石盘做成的。
一盘磨。
một chiếc cối xay.
电磨。
cối xay điện.
推磨。
cối xay.
2. xay。 用磨把粮食弄碎。
磨面。
xay bột.
磨豆腐。
xay đậu phụ.
磨麦子。
xay lúa mạch.
3. quay lại。 掉转;转弯。
把汽车磨过来。
quay ô-tô lại.
我几次三番劝他,他还是磨不过来。
tôi đã mấy lần khuyên anh ta, anh ấy vẫn không chịu quay trở lại.
Từ ghép:
磨不开 ; 磨叨 ; 磨烦 ; 磨坊 ; 磨盘
Tự hình:

Biến thể giản thể: 嬷;
Pinyin: ma1;
Việt bính: maa1 maa4;
嬤 ma
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả mẫu hựu mệnh Lí ma ma, Tập Nhân đẳng lai, tương thử thoại thuyết dữ Bảo Ngọc, sử tha phóng tâm 賈母又命李嬤嬤, 襲人等來, 將此話說與寶玉, 使他放心 (Đệ tam thập lục hồi) Giả mẫu lại gọi vú Lí và Tập Nhân về kể lại nhưng câu ấy cho Bảo Ngọc nghe, để Bảo Ngọc yên lòng. (3) Từ xưng hô với các cụ bà.
§ Cũng xưng là mỗ mỗ 姥姥.
Pinyin: ma1;
Việt bính: maa1 maa4;
嬤 ma
Nghĩa Trung Việt của từ 嬤
(Danh) Ma ma 嬤嬤: (1) Từ xưng hô với mẹ. (2) Từ tôn xưng với bà vú.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả mẫu hựu mệnh Lí ma ma, Tập Nhân đẳng lai, tương thử thoại thuyết dữ Bảo Ngọc, sử tha phóng tâm 賈母又命李嬤嬤, 襲人等來, 將此話說與寶玉, 使他放心 (Đệ tam thập lục hồi) Giả mẫu lại gọi vú Lí và Tập Nhân về kể lại nhưng câu ấy cho Bảo Ngọc nghe, để Bảo Ngọc yên lòng. (3) Từ xưng hô với các cụ bà.
§ Cũng xưng là mỗ mỗ 姥姥.
Dị thể chữ 嬤
嬷,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 嬤;
Pinyin: ma1;
Việt bính: maa1;
嬷 ma
ma, như "Ma ma (mẹ)" (gdhn)
Pinyin: ma1;
Việt bính: maa1;
嬷 ma
Nghĩa Trung Việt của từ 嬷
Giản thể của chữ 嬤.ma, như "Ma ma (mẹ)" (gdhn)
Nghĩa của 嬷 trong tiếng Trung hiện đại:
[mó]Bộ: 女- Nữ
Số nét: 17
Hán Việt:
1. bà; bào lão; bà cụ。老妇。
2. mẹ; má。母亲。
Số nét: 17
Hán Việt:
1. bà; bào lão; bà cụ。老妇。
2. mẹ; má。母亲。
Tự hình:

Pinyin: mo4, me, ma, me5;
Việt bính: maa1 maak1 mak1 mak6;
嚜 mặc, ma
Nghĩa Trung Việt của từ 嚜
(Tính) Bất đắc ý.§ Cũng viết là mặc mặc 墨墨, mặc mặc 默默.Một âm là ma.
(Trợ) Dùng như ma 嘛.
mút, như "mút kẹo, mút kem" (vhn)
mặc, như "mặc kệ" (gdhn)
Nghĩa của 嚜 trong tiếng Trung hiện đại:
[me]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 18
Hán Việt:
đi; mà。跟"嘛"的用法相同。
Số nét: 18
Hán Việt:
đi; mà。跟"嘛"的用法相同。
Chữ gần giống với 嚜:
㘉, 㘊, 㘋, 㘌, 㘍, 㘎, 嚔, 嚕, 嚙, 嚚, 嚛, 嚜, 嚟, 嚠, 嚡, 嚢, 嚣, 嚤, 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,Tự hình:

Pinyin: mo2, jiong3;
Việt bính: mo4;
蘑 ma
Nghĩa Trung Việt của từ 蘑
(Danh) Ma cô 蘑菰 (1) Nấm.§ Còn viết là 摩姑, 磨菇, 蘑菰. (2) Tỉ dụ cố ý dùng dằng hoặc kéo dài thời gian.
◎Như: biệt ma cô, ngã mang đắc ngận 別蘑菇, 我忙得很 đừng có dùng dằng, tôi vội lắm.
§ Còn viết là 摩姑, 磨咕.
ma, như "Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng)" (gdhn)
Nghĩa của 蘑 trong tiếng Trung hiện đại:
[mó]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 22
Hán Việt: MA
nấm。蘑菇。
口蘑。
nấm Bắc Khẩu (một loại nấm nổi tiếng ở phía Bắc Trường Thành Trung Quốc)
鲜蘑。
nấm tươi.
白蘑。
nấm trắng.
Từ ghép:
蘑菇
Số nét: 22
Hán Việt: MA
nấm。蘑菇。
口蘑。
nấm Bắc Khẩu (một loại nấm nổi tiếng ở phía Bắc Trường Thành Trung Quốc)
鲜蘑。
nấm tươi.
白蘑。
nấm trắng.
Từ ghép:
蘑菇
Dị thể chữ 蘑
藦,
Tự hình:

Pinyin: mo2;
Việt bính: mo1
1. [惡魔] ác ma;
魔 ma
Nghĩa Trung Việt của từ 魔
(Danh) Chướng ngại trên đường tu (thuật ngữ Phật Giáo).◎Như: ma do tâm sinh 魔由心生 ma chướng tự tâm mà ra.
(Danh) Quỷ quái giết hại người hoặc làm cho mê hoặc.
◎Như: yêu ma 妖魔 quỷ quái.
(Danh) Sự ham mê quá độ, đã thành nghiện.
◎Như: nhập ma 入魔 mê đắm mất hết lí trí.
(Danh) Sự vật hoặc người (giống như ma quỷ) làm cho mê đắm.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Duy hữu thi ma hàng bất đắc, Mỗi phùng phong nguyệt nhất nhàn ngâm 唯有詩魔降不得, 每逢風月一閑吟 (Nhàn ngâm 閑吟) Chỉ có ma thơ hàng chẳng được, Mỗi khi gặp cảnh gió mát trăng thanh là lại nhàn ngâm.
(Tính) Bí hiểm, thần bí.
◎Như: ma thuật 魔術 thuật ma quái, ma pháp 魔法 phép ma quái, ma kính 魔鏡 (1) kính hai mặt, một bên soi như gương, một bên nhìn thấu qua được để quan sát kín đáo. (2) gương thần (như trong truyện cổ tích công chúa Bạch Tuyết, soi tìm được ai là người đẹp nhất trần gian).
(Tính) Ác độc, hiểm quái.
◎Như: ma chưởng 魔掌 thế lực ma quái phá hại.
ma, như "ma quỉ" (vhn)
Nghĩa của 魔 trong tiếng Trung hiện đại:
[mó]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 21
Hán Việt: MA
1. ma quỷ。魔鬼。
恶魔。
ác quỷ.
妖魔。
yêu quái.
病魔。
con ma bệnh.
旱魔。
con ma hạn hán.
2. thần bí; kỳ dị。神秘;奇异。
魔力。
ma lực.
魔术。
ma thuật.
Từ ghép:
魔怪 ; 魔鬼 ; 魔力 ; 魔难 ; 魔术 ; 魔王 ; 魔掌 ; 魔杖 ; 魔障 ; 魔爪 ; 魔怔
Số nét: 21
Hán Việt: MA
1. ma quỷ。魔鬼。
恶魔。
ác quỷ.
妖魔。
yêu quái.
病魔。
con ma bệnh.
旱魔。
con ma hạn hán.
2. thần bí; kỳ dị。神秘;奇异。
魔力。
ma lực.
魔术。
ma thuật.
Từ ghép:
魔怪 ; 魔鬼 ; 魔力 ; 魔难 ; 魔术 ; 魔王 ; 魔掌 ; 魔杖 ; 魔障 ; 魔爪 ; 魔怔
Tự hình:

Pinyin: mo2;
Việt bính: mo4;
饝 ma
Nghĩa Trung Việt của từ 饝
(Danh) Bánh bột.mô, như "mô (bánh bao)" (gdhn)
Tự hình:

Dịch ma sang tiếng Trung hiện đại:
魔鬼; 精灵 《宗教或神话传说里指迷惑人、害人性命的鬼怪, 比喻邪恶的势力。》鬼 《迷信的人所说的人死后的灵魂。》
丧仪 《丧葬礼仪。》
俗
鬼样子; 鬼名堂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ma
| ma | 么: | Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây) |
| ma | 吗: | Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy) |
| ma | 嗎: | Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy) |
| ma | 嘛: | Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng) |
| ma | 妈: | Ma ma (mẹ) |
| ma | 媽: | Ma ma (mẹ) |
| ma | 嬷: | Ma ma (mẹ) |
| ma | 摩: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| ma | 𬍄: | (con chó) |
| ma | 䁲: | ma (nhìn nhé, nhìn trộm); ma mãnh |
| ma | 磨: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| ma | 蔴: | Đại ma (cần sa); ma hoàng (loại dược thảo) |
| ma | 蘑: | Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng) |
| ma | 魔: | ma quỉ |
| ma | 麻: | Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng) |
| ma | 麽: | Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây) |
Gới ý 15 câu đối có chữ ma:

Tìm hình ảnh cho: ma Tìm thêm nội dung cho: ma
