Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ma có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 21 kết quả cho từ ma:

么 yêu, ma吗 mạ, ma妈 ma麻 ma嗎 mạ, ma媽 ma痲 ma嘛 ma蔴 ma麼 ma麽 ma, yêu摩 ma磨 ma, má嬤 ma嬷 ma嚜 mặc, ma蘑 ma魔 ma饝 ma

Đây là các chữ cấu thành từ này: ma

yêu, ma [yêu, ma]

U+4E48, tổng 3 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 幺麼麽;
Pinyin: yao1, mo5, me5, ma5, mo3;
Việt bính: jiu1 mo1;

yêu, ma

Nghĩa Trung Việt của từ 么

(Tính) Bé.

(Tính)
Nhỏ mọn.
§ Giản thể của chữ
.
ma, như "Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)" (gdhn)

Nghĩa của 么 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (麽,末)
[·me]
Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 3
Hán Việt: MA
1. thì; nào; sao。后缀。
这么。
vậy thì.
怎么?
thế nào?
那么。
thế thì.
多么。
biết bao; biết chừng nào
2. này; a (từ đệm trong bài hát)。歌词中的衬字。
五月的花儿红呀么红似火。
hoa tháng năm đỏ như lửa.

Chữ gần giống với 么:

, , , , , 𠂎,

Dị thể chữ 么

, , , ,

Chữ gần giống 么

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 么 Tự hình chữ 么 Tự hình chữ 么 Tự hình chữ 么

mạ, ma [mạ, ma]

U+5417, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嗎;
Pinyin: ma5, ma2, ma3;
Việt bính: maa3;

mạ, ma

Nghĩa Trung Việt của từ 吗

Giản thể của chữ .
ma, như "Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)" (gdhn)

Nghĩa của 吗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嗎)
[má]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: MA
cái gì。什么。
干吗?
làm cái gì?
吗事?
việc gì thế.
你说吗?
anh nói cái gì?
要吗有吗。
muốn cái gì có cái nấy.
[mǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: MA
Moóc-phin。药名,有机化合物, 分子式C1 7 H1 9 O3 N.H2 O,白色结晶性粉末, 味苦,有毒,是由鸦片制成的。用作镇痛剂,连续使用容易成瘾。(英morphine)。
Từ ghép:
吗啡
[·ma]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: MA

1. ư; à (dùng ở cuối câu để hỏi)。用在句末表示疑问。
明天她来吗?
ngày mai anh ấy đến à?
你找我有事吗?
anh tìm tôi có việc ư?
2. ấy à; ấy ư (dùng ở cuối câu, ngắt nghỉ để nhấn mạnh)。用在句中停顿处, 点出话题。
这件事吗,其实也不能怪她。
việc này ấy ư, thực ra cũng không trách cô ấy được.
煤吗,能省点就省点。
than ấy à, tiết kiệm được chút nào hay chút nấy.

Chữ gần giống với 吗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

Dị thể chữ 吗

,

Chữ gần giống 吗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吗 Tự hình chữ 吗 Tự hình chữ 吗 Tự hình chữ 吗

ma [ma]

U+5988, tổng 6 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 媽;
Pinyin: ma1;
Việt bính: maa1;

ma

Nghĩa Trung Việt của từ 妈

Giản thể của chữ .

ma, như "Ma ma (mẹ)" (gdhn)
mụ, như "bà mụ; mụ già" (gdhn)

Nghĩa của 妈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (媽)
[mā]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: MA
1. mẹ; má; me; u; mợ。母亲。
2. cô; bà (chỉ phụ nữ lớn tuổi)。称长一辈或年长的已婚妇女。
姑妈。
cô.
姨妈。
dì.
大妈。
bác gái.
3. dùng cùng với họ chỉ người phụ nữ lớn tuổi hoặc chỉ bà già đi ở。旧时连着姓称中年或老年的女仆。
王妈。
bà Vương.
鲁妈。
bà Lỗ.
Từ ghép:
妈妈

Chữ gần giống với 妈:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 妈

,

Chữ gần giống 妈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妈 Tự hình chữ 妈 Tự hình chữ 妈 Tự hình chữ 妈

ma [ma]

U+9EBB, tổng 11 nét, bộ Ma 麻
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ma2, ma1;
Việt bính: maa4
1. [大麻] đại ma 2. [白麻] bạch ma 3. [脂麻] chi ma 4. [芝麻] chi ma 5. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma;

ma

Nghĩa Trung Việt của từ 麻

(Danh) Đại ma cây gai, đay.
§ Có khi gọi là hỏa ma hay hoàng ma . Có hai giống đực và cái, giống đực gọi là mẫu ma , giống cái gọi là tử ma . Sang tiết xuân phân mới gieo hạt, trước sau tiết hạ chí mới nở hoa, sắc trắng xanh xanh. Hạt nó ăn được.

(Danh)
Quần áo để tang.
§ Gai đực có năm nhụy, gai cái có một nhụy. Gai đực thì khi hoa rụng hết liền nhổ, ngâm nước bóc lấy vỏ, mềm nhũn mà có thớ dài, dùng để dệt vải thưa. Gai cái thì đến mùa thu mới cắt, bóc lấy hạt rồi mới đem ngâm, dùng để dệt sô gai, vì nó đen và xù xì nên chỉ dùng làm đồ tang.
◎Như: ti ma áo xô gai (để tang).

(Danh)
Hồ ma cây vừng, có khi gọi là chi ma hay du ma .
§ Hạt nó có hai thứ đen và trắng. Tương truyền Trương Khiên đem giống ở Tây Vực 西 về, nên gọi là hồ ma.

(Danh)
Họ Ma.

(Động)
Mất hết cảm giác, tê.
◎Như: ma mộc tê dại.

(Tính)
Làm bằng gai.
◎Như: ma hài giày gai.

(Tính)
Tê liệt.

(Tính)
Đờ đẫn, bần thần.

(Tính)
Nhiều nhõi, phiền toái, rầy rà.
◎Như: ma phiền phiền toái.

(Tính)
Sần sùi, thô tháo.
◎Như: ma kiểm mặt rỗ.

ma, như "Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)" (vhn)
mà, như "nhưng mà..." (btcn)
mơ, như "sáng tinh mơ" (btcn)

Nghĩa của 麻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蔴)
[mā]
Bộ: 麻 - Ma
Số nét: 11
Hán Việt: MA
chập choạng; vừa tối; mờ tối; nhá nhem。麻麻黑。
Từ ghép:
麻麻黑 ; 麻麻亮
[má]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: MA
1. đay; gai。大麻、亚麻、苎麻、黄麻、剑麻、蕉麻等植物的统称。
2. sợi đay; sợi gai。麻类植物的纤维, 是纺织等工业的重要原料。
3. vừng; mè。芝麻。
麻酱。
tương vừng.
麻油。
dầu vừng; dầu mè.
4. nhám; ráp。表面不平,不光滑。
这种纸一面光,一面麻。
loại giấy này một mặt láng, một mặt nhám.
5. rỗ。人出天花后留下的疤痕。
麻脸。
mặt rỗ.
6. lấm chấm; lỗ chỗ。带细碎斑点的。
麻蝇。
ruồi hoa.
麻雀。
chim sẻ.
7. họ Ma。(Má)姓。
8. tê; tê tê。感觉轻微的麻木。
腿麻了。
tê chân rồi.
吃了花椒,舌头有点儿发麻。
ăn tần bì, lưỡi thấy hơi tê tê.
Từ ghép:
麻包 ; 麻痹 ; 麻布 ; 麻袋 ; 麻刀 ; 麻捣 ; 麻豆腐 ; 麻烦 ; 麻纺 ; 麻风 ; 麻花 ; 麻黄 ; 麻黄素 ; 麻将 ; 麻酱 ; 麻秸 ; 麻经儿 ; 麻雷子 ; 麻栎 ; 麻利 ; 麻脸 ; 麻木 ; 麻木不仁 ; 麻雀 ; 麻仁 ; 麻纱 ; 麻绳 ; 麻绳菜 ; 麻酥酥 ; 麻线 ; 麻药 ; 麻蝇 ; 麻油 ; 麻渣 ; 麻疹 ; 麻织品 ; 麻子 ; 麻醉 ; 麻醉剂

Chữ gần giống với 麻:

,

Dị thể chữ 麻

,

Chữ gần giống 麻

, , , 麿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麻 Tự hình chữ 麻 Tự hình chữ 麻 Tự hình chữ 麻

mạ, ma [mạ, ma]

U+55CE, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ma5, ma2, ma3;
Việt bính: maa1 maa3 maa5;

mạ, ma

Nghĩa Trung Việt của từ 嗎

(Danh) Mạ phê chất lấy ở thuốc phiện ra, rất độc (tiếng Pháp: morphine).

(Trợ)
Biểu thị nghi vấn.
§ Cũng như ma .
◎Như: thị điện thoại hoại liễu ma? ? điện thoại hư rồi sao?

mửa, như "oẹ mửa; mửa mày mửa mặt" (vhn)
ma, như "Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)" (btcn)
mớ, như "mắc mớ" (btcn)
mạ, như "lăng mạ" (gdhn)
mắng, như "mắng nhiếc" (gdhn)
mỉa, như "mỉa mai" (gdhn)
mứa, như "bỏ mứa, thừa mứa" (gdhn)
mựa, như "mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嗎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Dị thể chữ 嗎

,

Chữ gần giống 嗎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗎 Tự hình chữ 嗎 Tự hình chữ 嗎 Tự hình chữ 嗎

ma [ma]

U+5ABD, tổng 13 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ma1;
Việt bính: maa1 maa2 maa5
1. [奶媽] nãi ma 2. [他媽的] tha ma để;

ma

Nghĩa Trung Việt của từ 媽

(Danh) Từ xưng hô: (1) Tiếng gọi mẹ của mình.
§ Thường gọi là ma ma
. (2) Tiếng gọi bậc trưởng bối phụ nữ ngang hàng với mẹ.
◎Như: di ma dì, cô ma cô. (3) Người phương bắc (Trung Quốc) gọi bà đầy tớ (có tuổi) là ma .
◎Như: Trương ma u Trương, nãi ma bà vú. (4) Tiếng tôn xưng bậc niên trưởng phụ nữ.
◎Như: đại ma bác (gái).

má, như "cái má" (vhn)
mã, như "đẹp mã" (btcn)
mợ, như "cậu mợ" (btcn)
ma, như "Ma ma (mẹ)" (gdhn)
mụ, như "bà mụ; mụ già" (gdhn)

Chữ gần giống với 媽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠄,

Dị thể chữ 媽

,

Chữ gần giống 媽

, , 嬿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 媽 Tự hình chữ 媽 Tự hình chữ 媽 Tự hình chữ 媽

ma [ma]

U+75F2, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ma2;
Việt bính: maa4;

ma

Nghĩa Trung Việt của từ 痲

(Danh) Ma chẩn bệnh sởi.

(Danh)
Ma phong bệnh phong, chứng hủi.
§ Cũng gọi là: ma phong , ma phong , đại ma phong , lại bệnh .

(Tính)
Ma tí tê buốt.

(Tính)
Rỗ (mặt có nhiều vết sẹo do mắc bệnh lên đậu).
§ Thông ma .
◎Như: ma tử người mặt rỗ.

(Động)
Mất cảm giác, tê dại.
§ Thông ma .

Chữ gần giống với 痲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,

Chữ gần giống 痲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痲 Tự hình chữ 痲 Tự hình chữ 痲 Tự hình chữ 痲

ma [ma]

U+561B, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ma5;
Việt bính: maa3 maa4
1. [達賴喇嘛] đạt lai lạt ma 2. [喇嘛] lạt ma;

ma

Nghĩa Trung Việt của từ 嘛

(Danh) Lạt-ma thượng sư bên Tây Tạng (phiên âm tiếng Tạng "blama").

(Trợ)
Trợ từ cuối câu.

(Trợ)
Biểu thị nghi vấn.
§ Cũng như mạ .
ma, như "Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng)" (gdhn)

Nghĩa của 嘛 trong tiếng Trung hiện đại:

[·ma]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: MA

đi; mà。表示道理显而易见。
有意见就提嘛。
có ý kiến thì nêu ra đi.
这也不能怪她, 头一回做嘛。
việc này không thể trách cô ấy, lần đầu tiên làm mà.

Chữ gần giống 嘛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘛 Tự hình chữ 嘛 Tự hình chữ 嘛 Tự hình chữ 嘛

ma [ma]

U+8534, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ma2;
Việt bính: maa4;

ma

Nghĩa Trung Việt của từ 蔴

Tục dùng như chữ ma .
ma, như "Đại ma (cần sa); ma hoàng (loại dược thảo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蔴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蔴

,

Chữ gần giống 蔴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔴 Tự hình chữ 蔴 Tự hình chữ 蔴 Tự hình chữ 蔴

ma [ma]

U+9EBC, tổng 14 nét, bộ Ma 麻
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: me5, mo5, mo3, ma5;
Việt bính: maa1 mo1;

ma

Nghĩa Trung Việt của từ 麼

(Tính) Yêu ma bé nhỏ, nhỏ xíu.
◇Nguyễn Du : Yêu ma trùng điểu cao phi tận (Bát muộn ) Những côn trùng bé nhỏ đều bay đi hết.

(Trợ)
Biểu thị nghi vấn.
◎Như: thập ma cái gì vậy?

Chữ gần giống với 麼:

, ,

Dị thể chữ 麼

, , ,

Chữ gần giống 麼

, , , 麿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麼 Tự hình chữ 麼 Tự hình chữ 麼 Tự hình chữ 麼

ma, yêu [ma, yêu]

U+9EBD, tổng 14 nét, bộ Ma 麻
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mo5, mo3, ma5, me5, mo2;
Việt bính: mo1;

ma, yêu

Nghĩa Trung Việt của từ 麽

Cũng viết là .Giản thể của chữ .

mô, như "đi mô" (vhn)
ma, như "Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)" (btcn)

Nghĩa của 麽 trong tiếng Trung hiện đại:

[mó]Bộ: 麻 - Ma
Số nét: 14
Hán Việt: MA
nhỏ bé。幺麽:微小。

Chữ gần giống với 麽:

, ,

Dị thể chữ 麽

, , ,

Chữ gần giống 麽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麽 Tự hình chữ 麽 Tự hình chữ 麽 Tự hình chữ 麽

ma [ma]

U+6469, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo2, ma1;
Việt bính: mo1
1. [按摩] án ma 2. [摩頂] ma đính;

ma

Nghĩa Trung Việt của từ 摩

(Động) Xoa xát.
◎Như: ma quyền sát chưởng
xoa nắm tay xát bàn tay.
◇Pháp Hoa Kinh : Đương tri thị nhân, dữ Như Lai cộng túc, tắc vi Như Lai thủ ma kì đầu , 宿, (Pháp sư phẩm đệ thập ) Phải biết rằng người đó, cùng ở với Như Lai, được Như Lai lấy tay xoa đầu.

(Động)
Sát, gần, chạm tới.
◎Như: nhĩ mấn tê ma mái tóc sát qua, nghĩa là ngồi kề nhau, ma thiên đại lâu nhà chọc trời.

(Động)
Mài giũa, nghiên cứu.
◎Như: ma luyện mài giũa luyện tập, quan ma xem xét, nghiên cứu học tập lẫn nhau.

(Động)
Tan, mất, tiêu diệt.
◇Tư Mã Thiên : Cổ giả phú quý nhi danh ma diệt, bất khả thắng kí, duy thích thảng phi thường chi nhân xưng yên , , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Đời xưa, những kẻ giàu mà tên tuổi tiêu ma, có biết bao nhiêu mà kể, chỉ có những bậc lỗi lạc phi thường mới được lưu danh mà thôi (người ta nhắc đến).

(Động)
Thuận.

(Động)
Đoán.
◎Như: sủy ma suy đoán.
ma, như "Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)" (gdhn)

Nghĩa của 摩 trong tiếng Trung hiện đại:

[mā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: MA
vuốt nhẹ; vuốt nhè nhẹ。用手轻轻按着并一下一下地移动。
Từ ghép:
摩挲
[mó]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: MA
1. mài; ma sát; tiếp xúc。摩擦;接触。
摩拳擦掌。
xoa tay; xắn tay vén áo.
摩肩擦背。
kề vai sát cánh.
摩天岭。
ngọn núi cao chọc trời.
摩天楼。
lầu cao chọc trời.
2. xem xét; quan sát。研究切磋。
观摩。
quan sát học hỏi.
揣摩。
phán đoán.
Từ ghép:
摩擦 ; 摩擦力 ; 摩擦音 ; 摩登 ; 摩电灯 ; 摩尔多瓦 ; 摩尔根主义 ; 摩加迪沙 ; 摩肩击毂 ; 摩肩接踵 ; 摩洛哥 ; 摩纳哥 ; 摩拳擦掌 ; 摩挲 ; 摩天 ; 摩托 ; 摩托车 ; 摩托船 ; 摩托化部队 ; 摩崖

Chữ gần giống với 摩:

, , , , , ,

Chữ gần giống 摩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摩 Tự hình chữ 摩 Tự hình chữ 摩 Tự hình chữ 摩

ma, má [ma, má]

U+78E8, tổng 16 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo2, mo4;
Việt bính: mo4 mo6
1. [折磨] chiết ma;

ma, má

Nghĩa Trung Việt của từ 磨

(Động) Mài, cọ, xát.
◎Như: ma đao
mài dao, thiết tha trác ma mài giũa (nghiên cứu học vấn, sôi kinh nấu sử).
◇Tuân Tử : Nhân chi ư văn học dã, do ngọc chi ư trác ma dã , Người học văn, cũng như ngọc phải giũa phải mài vậy.

(Động)
Nghiền.
◎Như: ma tế nghiền nhỏ, ma phấn nghiền bột, ma mặc nghiền mực.

(Động)
Tiêu diệt, mất đi.
◇Hậu Hán Thư : Bách thế bất ma hĩ (Nam Hung Nô truyện ) Muôn đời chẳng diệt.

(Động)
Gặp trở ngại, bị giày vò.
◎Như: ma chiết làm cho khốn khổ, giày vò.

(Động)
Quấy rầy.

(Danh)
Gian nan, trở ngại.
◎Như: hảo sự đa ma việc tốt lành (gặp) nhiều gian nan, trở ngại.Một âm là .

(Danh)
Cái cối xay.
◎Như: thạch má cối xay bằng đá.

(Động)
Xay.
◎Như: má đậu hủ xay đậu phụ.

(Động)
Quay trở lại (thường dùng cho xe).
◎Như: hạng tử thái trách, một pháp tử má xa , đường hẻm hẹp quá, không cách nào quay xe trở lại được.

mài, như "mài dao" (vhn)
ma, như "Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)" (btcn)

Nghĩa của 磨 trong tiếng Trung hiện đại:

[mó]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 16
Hán Việt: MA
1. ma sát; cọ sát。摩擦。
脚上磨了几个大泡。
chân bị cọ sát phồng lên mấy bọng nước to.
我劝了他半天,嘴唇都快磨破了。
tôi khuyên cậu ta cả buổi, miệng sắp tét ra rồi.
2. mài。用磨料磨物体使光滑、锋利或达到其他目的。
磨刀。
mài dao.
磨墨。
mài mực.
磨玻璃。
mài thuỷ tinh.
铁杵磨成针。
có công mài sắt, có ngày nên kim.
3. giày vò; làm khổ。折磨。
他被这场病磨得改了样子了。
anh ấy bị trận ốm này hành hạ đến thay hình đổi dạng.
4. quấy rầy; lằng nhằng; dây dưa。纠缠;磨烦。
这孩子可真磨人。
đứa bé này thật là quấy rầy quá đi.
5. diệt; mất đi; phai mờ đi。消灭;磨灭。
百世不磨。
muôn đời không phai.
6. tốn thời gian; kéo dài thời gian。消耗时间;拖延。
磨工夫。
cố tình kéo dài thời gian.
Từ ghép:
磨擦 ; 磨蹭 ; 磨穿铁砚 ; 磨床 ; 磨电灯 ; 磨耗 ; 磨砺 ; 磨练 ; 磨料 ; 磨灭 ; 磨难 ; 磨砂玻璃 ; 磨损 ; 磨牙 ; 磨洋工 ; 磨折 ; 磨嘴
[mò]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: MA
1. cối xay。把粮食弄碎的工具,通常是两个圆石盘做成的。
一盘磨。
một chiếc cối xay.
电磨。
cối xay điện.
推磨。
cối xay.
2. xay。 用磨把粮食弄碎。
磨面。
xay bột.
磨豆腐。
xay đậu phụ.
磨麦子。
xay lúa mạch.
3. quay lại。 掉转;转弯。
把汽车磨过来。
quay ô-tô lại.
我几次三番劝他,他还是磨不过来。
tôi đã mấy lần khuyên anh ta, anh ấy vẫn không chịu quay trở lại.
Từ ghép:
磨不开 ; 磨叨 ; 磨烦 ; 磨坊 ; 磨盘

Chữ gần giống với 磨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥕌, 𥕥,

Chữ gần giống 磨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 磨 Tự hình chữ 磨 Tự hình chữ 磨 Tự hình chữ 磨

ma [ma]

U+5B24, tổng 17 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ma1;
Việt bính: maa1 maa4;

ma

Nghĩa Trung Việt của từ 嬤

(Danh) Ma ma : (1) Từ xưng hô với mẹ. (2) Từ tôn xưng với bà vú.
◇Hồng Lâu Mộng : Giả mẫu hựu mệnh Lí ma ma, Tập Nhân đẳng lai, tương thử thoại thuyết dữ Bảo Ngọc, sử tha phóng tâm , , , 使 (Đệ tam thập lục hồi) Giả mẫu lại gọi vú Lí và Tập Nhân về kể lại nhưng câu ấy cho Bảo Ngọc nghe, để Bảo Ngọc yên lòng. (3) Từ xưng hô với các cụ bà.
§ Cũng xưng là mỗ mỗ .

Chữ gần giống với 嬤:

, , , , , , , , , , 𡣕, 𡣧, 𡣨,

Dị thể chữ 嬤

,

Chữ gần giống 嬤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬤 Tự hình chữ 嬤 Tự hình chữ 嬤 Tự hình chữ 嬤

ma [ma]

U+5B37, tổng 17 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嬤;
Pinyin: ma1;
Việt bính: maa1;

ma

Nghĩa Trung Việt của từ 嬷

Giản thể của chữ .
ma, như "Ma ma (mẹ)" (gdhn)

Nghĩa của 嬷 trong tiếng Trung hiện đại:

[mó]Bộ: 女- Nữ
Số nét: 17
Hán Việt:
1. bà; bào lão; bà cụ。老妇。
2. mẹ; má。母亲。

Chữ gần giống với 嬷:

, , , , , , , , , , 𡣕, 𡣧, 𡣨,

Dị thể chữ 嬷

, ,

Chữ gần giống 嬷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬷 Tự hình chữ 嬷 Tự hình chữ 嬷 Tự hình chữ 嬷

mặc, ma [mặc, ma]

U+569C, tổng 18 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4, me, ma, me5;
Việt bính: maa1 maak1 mak1 mak6;

mặc, ma

Nghĩa Trung Việt của từ 嚜

(Tính) Bất đắc ý.
§ Cũng viết là mặc mặc
, mặc mặc .Một âm là ma.

(Trợ)
Dùng như ma .

mút, như "mút kẹo, mút kem" (vhn)
mặc, như "mặc kệ" (gdhn)

Nghĩa của 嚜 trong tiếng Trung hiện đại:

[me]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 18
Hán Việt:
đi; mà。跟"嘛"的用法相同。

Chữ gần giống với 嚜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,

Chữ gần giống 嚜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚜 Tự hình chữ 嚜 Tự hình chữ 嚜 Tự hình chữ 嚜

ma [ma]

U+8611, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo2, jiong3;
Việt bính: mo4;

ma

Nghĩa Trung Việt của từ 蘑

(Danh) Ma cô (1) Nấm.
§ Còn viết là , , . (2) Tỉ dụ cố ý dùng dằng hoặc kéo dài thời gian.
◎Như: biệt ma cô, ngã mang đắc ngận , đừng có dùng dằng, tôi vội lắm.
§ Còn viết là , .
ma, như "Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng)" (gdhn)

Nghĩa của 蘑 trong tiếng Trung hiện đại:

[mó]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 22
Hán Việt: MA
nấm。蘑菇。
口蘑。
nấm Bắc Khẩu (một loại nấm nổi tiếng ở phía Bắc Trường Thành Trung Quốc)
鲜蘑。
nấm tươi.
白蘑。
nấm trắng.
Từ ghép:
蘑菇

Chữ gần giống với 蘑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蘑

,

Chữ gần giống 蘑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘑 Tự hình chữ 蘑 Tự hình chữ 蘑 Tự hình chữ 蘑

ma [ma]

U+9B54, tổng 20 nét, bộ Quỷ 鬼
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo2;
Việt bính: mo1
1. [惡魔] ác ma;

ma

Nghĩa Trung Việt của từ 魔

(Danh) Chướng ngại trên đường tu (thuật ngữ Phật Giáo).
◎Như: ma do tâm sinh
ma chướng tự tâm mà ra.

(Danh)
Quỷ quái giết hại người hoặc làm cho mê hoặc.
◎Như: yêu ma quỷ quái.

(Danh)
Sự ham mê quá độ, đã thành nghiện.
◎Như: nhập ma mê đắm mất hết lí trí.

(Danh)
Sự vật hoặc người (giống như ma quỷ) làm cho mê đắm.
◇Bạch Cư Dị : Duy hữu thi ma hàng bất đắc, Mỗi phùng phong nguyệt nhất nhàn ngâm , (Nhàn ngâm ) Chỉ có ma thơ hàng chẳng được, Mỗi khi gặp cảnh gió mát trăng thanh là lại nhàn ngâm.

(Tính)
Bí hiểm, thần bí.
◎Như: ma thuật thuật ma quái, ma pháp phép ma quái, ma kính (1) kính hai mặt, một bên soi như gương, một bên nhìn thấu qua được để quan sát kín đáo. (2) gương thần (như trong truyện cổ tích công chúa Bạch Tuyết, soi tìm được ai là người đẹp nhất trần gian).

(Tính)
Ác độc, hiểm quái.
◎Như: ma chưởng thế lực ma quái phá hại.
ma, như "ma quỉ" (vhn)

Nghĩa của 魔 trong tiếng Trung hiện đại:

[mó]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 21
Hán Việt: MA
1. ma quỷ。魔鬼。
恶魔。
ác quỷ.
妖魔。
yêu quái.
病魔。
con ma bệnh.
旱魔。
con ma hạn hán.
2. thần bí; kỳ dị。神秘;奇异。
魔力。
ma lực.
魔术。
ma thuật.
Từ ghép:
魔怪 ; 魔鬼 ; 魔力 ; 魔难 ; 魔术 ; 魔王 ; 魔掌 ; 魔杖 ; 魔障 ; 魔爪 ; 魔怔

Chữ gần giống với 魔:

, 𩴚,

Chữ gần giống 魔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 魔 Tự hình chữ 魔 Tự hình chữ 魔 Tự hình chữ 魔

ma [ma]

U+995D, tổng 24 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo2;
Việt bính: mo4;

ma

Nghĩa Trung Việt của từ 饝

(Danh) Bánh bột.
mô, như "mô (bánh bao)" (gdhn)

Chữ gần giống với 饝:

, 𩟵,

Chữ gần giống 饝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饝 Tự hình chữ 饝 Tự hình chữ 饝 Tự hình chữ 饝

Dịch ma sang tiếng Trung hiện đại:

魔鬼; 精灵 《宗教或神话传说里指迷惑人、害人性命的鬼怪, 比喻邪恶的势力。》
《迷信的人所说的人死后的灵魂。》
丧仪 《丧葬礼仪。》

鬼样子; 鬼名堂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ma

ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)
ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
ma:Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
ma𬍄:(con chó)
ma:ma (nhìn nhé, nhìn trộm); ma mãnh
ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
ma:Đại ma (cần sa); ma hoàng (loại dược thảo)
ma:Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng)
ma:ma quỉ
ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)

Gới ý 15 câu đối có chữ ma:

Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh

Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

ma tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ma Tìm thêm nội dung cho: ma