Từ: đồ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 17 kết quả cho từ đồ:
Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4;
图 đồ
Nghĩa Trung Việt của từ 图
Giản thể của chữ 圖.đồ, như "biểu đồ; mưu đồ" (gdhn)
Nghĩa của 图 trong tiếng Trung hiện đại:
[tú]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỒ
1. bức vẽ; bức tranh。用绘画表现出来的形象;图画。
地图
bản đồ; địa đồ
蓝图
bản vẽ
绘图
vẽ bản đồ
制图
vẽ
看图识字
xem tranh nhận chữ
2. mưu cầu; mưu toan; kế hoạch。谋划;谋求。
图谋
mưu đồ; mưu kế
力图
mưu cầu
3. ham muốn; toan tính。贪图。
惟利是图
chỉ toan kiếm lợi
不能只图省事,不顾质量。
không thể chỉ tính việc tiện lợi mà bất chấp chất lượng.
4. ý đồ; kế hoạch。意图;计划。
良图
ý tốt
宏图
kế hoạch to lớn; kế hoạch lớn lao.
5. vẽ。绘;画。
Từ ghép:
图案 ; 图板 ; 图版 ; 图表 ; 图谶 ; 图钉 ; 图画 ; 图画文字 ; 图籍 ; 图记 ; 图鉴 ; 图解 ; 图景 ; 图例 ; 图谋 ; 图片 ; 图谱 ; 图穷匕首见 ; 图书 ; 图书 ; 图书馆 ; 图说 ; 图腾 ; 图瓦卢 ; 图文并茂 ; 图像 ; 图形 ; 图样 ; 图章 ; 图纸
Tự hình:

Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4
1. [飲徒] ẩm đồ 2. [惡徒] ác đồ 3. [徒黨] đồ đảng 4. [徒然] đồ nhiên 5. [白徒] bạch đồ 6. [叛徒] bạn đồ 7. [暴徒] bạo đồ 8. [博徒] bác đồ 9. [高徒] cao đồ 10. [棍徒] côn đồ 11. [凶徒] hung đồ 12. [匪徒] phỉ đồ 13. [使徒] sứ đồ 14. [信徒] tín đồ 15. [僧徒] tăng đồ;
徒 đồ
Nghĩa Trung Việt của từ 徒
(Động) Đi bộ.◇Dịch Kinh 易經: Xả xa nhi đồ (Bí quái 賁卦, Sơ cửu 初九) 舍車而徒 Bỏ xe mà đi bộ.
(Danh) Lính bộ.
◇Thi Kinh 詩經: Công đồ tam vạn 公徒三萬 (Lỗ tụng 魯頌, Bí cung 閟宮) Bộ binh của vua có ba vạn người.
(Danh) Xe của vua đi.
◎Như: đồ ngự bất kinh 徒御不驚 xe vua chẳng sợ.
(Danh) Lũ, bọn, nhóm, bè đảng (thường có nghĩa xấu).
◎Như: bạo đồ 暴徒 bọn người hung bạo, phỉ đồ 匪徒 bọn giặc cướp, thực phồn hữu đồ 實繁有徒 thực có lũ đông, tư đồ 司徒 quan đời xưa, chủ về việc coi các dân chúng.
(Danh) Học trò, môn đệ.
◎Như: đồ đệ 徒弟 môn đệ, đồ đảng 徒黨 đồng đảng.
◇Luận Ngữ 論語: Phi ngô đồ dã 非吾徒也 (Tiên tiến 先進) Không phải là học trò của ta vậy.
(Danh) Hình phạt thời xưa (bị giam cầm và bắt làm việc nặng nhọc).
(Tính) Không, trống.
◎Như: đồ thủ bác hổ 徒手搏虎 bắt cọp tay không.
(Phó) Uổng công, vô ích.
◎Như: đồ lao vãng phản 徒勞往返 uổng công đi lại.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Chang mộc trùng trùng hải lãng tiền, Trầm giang thiết tỏa diệc đồ nhiên 樁木重重海浪前, 沈江鐵鎖亦徒然 (Quan hải 關海) Cọc cắm lớp này đến lớp khác trước sóng bể, Giăng dây sắt ngầm khóa sông lại cũng luống công thôi.
(Phó) Chỉ có, chỉ vì.
◇Mạnh Tử 孟子: Đồ thiện bất túc dĩ vi chính 徒善不足以為政 (Li Lâu thượng 離婁上) Chỉ có thiện thôi không đủ làm chính trị.
(Phó) Lại (biểu thị sự trái nghịch).
◇Trang Tử 莊子: Ngô văn chi phu tử, sự cầu khả, công cầu thành, dụng lực thiểu, kiến công đa giả, thánh nhân chi đạo. Kim đồ bất nhiên 吾聞之夫子, 事求可, 功求成, 用力少, 見功多者, 聖人之道. 今徒不然 (Thiên địa 天地) Ta nghe thầy dạy, việc cầu cho được, công cầu cho nên, dùng sức ít mà thấy công nhiều, đó là đạo của thánh nhân. Nay lại không phải vậy.
đồ, như "thầy đồ" (vhn)
đò, như "giả đò" (btcn)
trò, như "học trò" (btcn)
Nghĩa của 徒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỒ
1. bộ hành; đi bộ。步行。
徒步
đi bộ
徒涉
lội qua sông
2. không; không có gì。空的;没有凭借的。
徒手
tay không
3. chỉ; chỉ có; vẻn vẹn。表示除此以外;没有别的;仅仅。
徒托空言
chỉ nói suông
家徒四壁
nhà chỉ có bốn bức tường.
4. uổng phí; vô ích; mất công。徒然。
徒劳
uổng công vô ích; mất công vô ích; toi công phí sức
5. họ Đồ。姓。
6. học trò; học sinh。徒弟;学生。
门徒
môn đồ
学徒
học trò học việc; thợ học nghề
艺徒
học trò học nghề
尊师爱徒
kính thầy yêu trò
7. tín đồ。信仰某种宗教的人。
信徒
tín đồ
佛教徒
tín đồ Phật giáo
8. người cùng bè đảng; bọn xấu (thường mang nghĩa xấu)。同一派系的人(含贬义)。
党徒
đồng đảng; người cùng đảng phái
9. đồ; kẻ (mang nghĩa xấu)。指某种人(含贬义)。
酒徒
kẻ nghiện rượu; đồ nát rượu
不法之徒
kẻ không kỉ cương pháp luật
好事之徒
đồ hay sinh sự; kẻ hay gây sự.
10. tội tù; tù tội。指徒刑。
Từ ghép:
徒步 ; 徒弟 ; 徒工 ; 徒劳 ; 徒劳无功 ; 徒然 ; 徒涉 ; 徒手 ; 徒孙 ; 徒托空言 ; 徒刑 ; 徒有虚名 ; 徒长 ; 徒子徒孙
Dị thể chữ 徒
𨑒,
Tự hình:

Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4;
涂 đồ
Nghĩa Trung Việt của từ 涂
Tục dùng như chữ đồ 塗.Giản thể của chữ 塗.dơ, như "dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt" (vhn)
đồ, như "đồ tất (phết sơn)" (gdhn)
Nghĩa của 涂 trong tiếng Trung hiện đại:
[tú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỒ
1. bôi; tô; quét; xoa。使油漆、颜色、脂粉、药物等附着在物体上。
涂抹
bôi lên; quét lên
涂饰
sơn quét
涂脂抹粉
tô son điểm phấn; tô son trát phấn.
涂上一层油
quét lên một lớp dầu
2. viết vẽ bừa bãi。乱写或乱画;随意地写字或画画。
涂鸦
viết tháu; nguệch ngoạc
3. xoá đi; bỏ đi。抹去。
涂改
xoá và sửa lại; dập xoá bài vở
把写错的字涂掉。
xoá những chữ viết sai.
4. bùn。泥。
涂炭
bùn đen
5. bãi bùn; bãi bồi ở biển。海涂。
涂田
bãi bồi ở biển
围涂造田
lấn biển làm ruộng
6. đường; đường đi。同"途"。
7. họ Đồ。姓。
Từ ghép:
涂改 ; 涂料 ; 涂抹 ; 涂饰 ; 涂炭 ; 涂写 ; 涂鸦 ; 涂乙 ; 涂脂抹粉
Chữ gần giống với 涂:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Pinyin: tu2, cha2, shu1, ye2;
Việt bính: tou4;
荼 đồ, gia
Nghĩa Trung Việt của từ 荼
(Danh) Rau đồ, một loài rau đắng (Cichorium endivia).◎Như: đồ độc 荼毒 rau đắng và trùng độc, ý nói gây ra thống khổ, làm hại.
◇Lí Hoa 李華: Đồ độc sinh linh 荼毒生靈 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Làm hại giống sinh linh.
(Danh) Một loài cỏ có hoa trắng như bông lau, tua xúm xít nhau mà bay phấp phới.
§ Nay ta thấy đám quân đi rộn rịp rực rỡ thì khen là như hỏa như đồ 如火如荼 là mường tượng cái dáng tung bay rực rỡ.Một âm là gia.
(Danh) Gia Lăng 荼陵 tên đất.
dưa, như "dưa hấu; rau dưa" (vhn)
đồ, như "đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)" (btcn)
giưa, như "dây giưa" (gdhn)
Nghĩa của 荼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỒ
1. một thứ rau đắng nói trong sách cổ。古书上说的一种苦菜。
2. hoa lau trắng。古书上指茅草的白花。
如火如荼
đỏ như lửa trắng như lau.
Từ ghép:
荼毒
Chữ gần giống với 荼:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4
1. [半途而廢] bán đồ nhi phế 2. [窮途] cùng đồ 3. [正途] chánh đồ 4. [分途] phân đồ 5. [世途] thế đồ 6. [前途] tiền đồ;
途 đồ
Nghĩa Trung Việt của từ 途
(Danh) Đường, lối.◎Như: quy đồ 歸途 đường về, sĩ đồ 仕途 con đường làm quan.
§ Nguyên là chữ đồ 涂, thông dụng chữ đồ 塗.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Cổ lai danh lợi nhân, Bôn tẩu lộ đồ trung 古來名利人, 奔走路途中 (Sa hành đoản ca 沙行短歌) Xưa nay hạng người danh lợi, Vẫn tất tả ngoài đường sá.
đồ, như "đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi" (vhn)
Nghĩa của 途 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỒ
đường; đường đi。道路。
路途
đường; đường đi
旅途
đường đi du lịch
长途
đường dài
道听途说
nghe nói ngoài đường; nghe đâu.
半途而废
nửa đường bỏ dở; nửa đường gãy gánh; bỏ giữa chừng.
用途
công dụng
Từ ghép:
途程 ; 途次 ; 途径
Chữ gần giống với 途:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Pinyin: bi3, tu2;
Việt bính: ;
啚 bỉ, đồ
Nghĩa Trung Việt của từ 啚
(Tính) Keo kiệt, biển lận.(Danh) Chỗ làng quê hoặc nơi xa xôi.
§ Ngày xưa dùng như đồ 圖.
bở, như "khoai bở; tưởng bở; vớ bở" (vhn)
bẽ, như "bẽ bàng" (gdhn)
Chữ gần giống với 啚:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4
1. [禁屠] cấm đồ 2. [狗屠] cẩu đồ 3. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh;
屠 đồ, chư
Nghĩa Trung Việt của từ 屠
(Động) Mổ, giết súc vật.◎Như: đồ dương 屠羊 giết dê.
(Động) Tàn sát, giết người.
◎Như: đồ thành 屠城 giết hết cả dân trong thành.
◇Sử Kí 史記: Bái Công cập Hạng Vũ biệt công Thành Dương, đồ chi 沛公及項羽別攻城陽, 屠之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Bái Công và Hạng Vũ tách quân kéo đánh Thành Dương, tàn sát quân dân sở tại.
(Danh) Người làm nghề giết súc vật.
◇Sử Kí 史記: Kinh Kha kí chí Yên, ái Yên chi cẩu đồ cập thiện kích trúc giả Cao Tiệm Li 荊軻既至燕, 愛燕之狗屠及善擊筑者高漸離 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Kinh Kha khi đến nước Yên, mến một người nước Yên làm nghề mổ chó và giỏi đánh đàn trúc, tên là Cao Tiệm Li.
(Danh) Họ Đồ.Một âm là chư.
(Danh) Hưu Chư 休屠 tên hiệu vua nước Hung Nô 匈奴.
đồ, như "đồ tể" (vhn)
Nghĩa của 屠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỒ
1. giết; mổ (gia súc)。宰杀(牲畜)。
屠狗
làm thịt chó
屠刀
dao mổ
2. tàn sát; giết hại; giết hàng loạt。屠杀。
屠城
tàn sát hàng loạt dân trong thành
3. họ Đồ。姓。
Từ ghép:
屠城 ; 屠刀 ; 屠夫 ; 屠户 ; 屠戮 ; 屠杀 ; 屠苏 ; 屠宰 ; 屠宰场
Chữ gần giống với 屠:
屠,Tự hình:

Pinyin: tu4, tu2;
Việt bính: tou3;
菟 thố, đồ
Nghĩa Trung Việt của từ 菟
(Danh) Thố ti 菟絲 cỏ thỏ ti, là một giống tầm gửi, sống nhờ ở các cây khác, hạt nó dùng làm thuốc, gọi là thố ti tử 菟絲子 tức dây tơ hồng (Cuscuta chinensis).Một âm là đồ.(Danh) Người nước Sở 楚 gọi con hổ là ư đồ 於菟.
tho, như "thơm tho" (vhn)
đồ, như "ư đồ (tên gọi con cọp)" (btcn)
thố, như "thố (dây tầm gửi)" (btcn)
thỏ, như "thỏ (thảo dược từ hạt dưa)" (gdhn)
Nghĩa của 菟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: THỎ
hổ; cọp。於菟。
Ghi chú: 另见tù
[tù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: THỎ
cây tơ hồng。菟丝子:一年生草本植物,茎很细,呈丝状,黄白色,茎上有吸取别的植物体养料的器官,叶子退化,开白色小花。多寄生在豆科植物上。种子黄褐色,可入药。也叫菟丝。
Ghi chú: 另见tú
Chữ gần giống với 菟:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Pinyin: du1, she2;
Việt bính: se6;
阇 đồ, xà
Nghĩa Trung Việt của từ 阇
Giản thể của chữ 闍.đồ, như "đồ (lầu canh)" (gdhn)
Nghĩa của 阇 trong tiếng Trung hiện đại:
[dū]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: ĐÔ
đài trên cửa thành。城门上的台。
Ghi chú: 另见shé
[shé]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: XÀ
cao tăng; sư。阇梨。
Ghi chú: 另见dū。
Từ ghép:
阇梨
Dị thể chữ 阇
闍,
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4
1. [塗改] đồ cải 2. [塗抹] đồ mạt 3. [塗炭] đồ thán 4. [塗炭生民] đồ thán sinh dân 5. [仕塗] sĩ đồ 6. [三塗] tam đồ;
塗 đồ
Nghĩa Trung Việt của từ 塗
(Danh) Bùn.◎Như: nê đồ 泥塗 bùn đất.
◇Trang Tử 莊子: Thử quy giả, ninh kì tử vi lưu cốt nhi quý hồ? Ninh kì sanh nhi duệ ư đồ trung hồ? 此龜者, 寧其死為留骨而貴乎? 寧其生而曳於塗中乎? (Thu thủy 秋水) Con rùa ấy, thà chết để lại bộ xương cho người ta quý trọng? Hay mong sống mà lết trong bùn?
(Danh) Đường đi.
§ Thông đồ 途.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Nguyện hiến cửu đỉnh, bất thức đại quốc hà đồ chi, tòng nhi trí chi Tề? 願獻九鼎, 不識大國何塗之, 從而致之齊 (Chu sách nhất 周策一, Tần cầu cửu đỉnh 秦求九鼎) Xin dâng chín cái đỉnh, không rõ đại quốc sẽ do con đường nào mà chở nó về Tề?
(Danh) Họ Đồ.
(Động) Xóa, lấp.
◎Như: đồ điệu thác tự 塗掉錯字 xóa những chữ sai.
(Động) Bôi, trát, mạ, xoa.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Hương du đồ thân 香油塗身 (Dược Vương Bồ-Tát bản sự 藥王菩薩本事) (Lấy) dầu thơm xoa thân.
(Động) Làm bẩn, làm dơ.
◇Trang Tử 莊子: Kim thiên hạ ám, Chu đức suy, kì tịnh hồ Chu dĩ đồ ngô thân dã, bất như tị chi, dĩ khiết ngô hạnh 今天下闇, 周德衰, 其並乎周以塗吾身也, 不如避之, 以潔吾行 (Nhượng vương 讓王) Nay thiên hạ hôn ám, đức nhà Chu đã suy, ở lại với nhà Chu để làm nhơ bẩn thân ta, không bằng lánh đi cho sạch nết ta.
đồ, như "đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi" (vhn)
Chữ gần giống với 塗:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Dị thể chữ 塗
涂,
Tự hình:

Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4;
瘏 đồ
Nghĩa Trung Việt của từ 瘏
(Động) Mắc bệnh, sinh bệnh.◇Thi Kinh 詩經: Trắc bỉ thư hĩ, Ngã mã đồ hĩ 陟彼砠矣, 我馬瘏矣 (Chu nam 周南, Quyển nhĩ 卷耳) (Muốn) lên núi đất đá kia, (Nhưng) ngựa ta bị bệnh rồi.
Nghĩa của 瘏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỒ
bệnh; bệnh hoạn; bệnh tật; ốm。病。
Tự hình:

Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4
1. [地圖] địa đồ 2. [圖解] đồ giải 3. [圖利] đồ lợi 4. [圖書] đồ thư 5. [圖書館] đồ thư quán 6. [版圖] bản đồ 7. [不圖] bất đồ 8. [鵬圖] bằng đồ 9. [柏拉圖] bá lạp đồ 10. [八陣圖] bát trận đồ 11. [祕戲圖] bí hí đồ 12. [基圖] cơ đồ 13. [輿圖] dư đồ 14. [河圖洛書] hà đồ lạc thư 15. [宏圖] hoành đồ 16. [企圖] xí đồ;
圖 đồ
Nghĩa Trung Việt của từ 圖
(Danh) Tranh vẽ.◎Như: đồ họa 圖畫 tranh vẽ, địa đồ 地圖 tranh vẽ hình đất, bản đồ 版圖 bản vẽ hình thể đất nước.
(Danh) Cương vực, lãnh thổ.
◎Như: bản đồ liêu khoát, địa đại vật bác 版圖遼闊, 地大物博 cương vực rộng lớn, đất to vật nhiều.
(Danh) Ý muốn, tham vọng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Lưu thủy phù vân thất bá đồ 流水浮雲失霸圖 (Sở vọng 楚望) Nước trôi mây nổi, sạch hết mưu đồ làm bá làm vua.
(Động) Vẽ, hội họa.
◇Tây du kí 西遊記: Ngã kí đắc tha đích mô dạng, tằng tương tha sư đồ họa liễu nhất cá ảnh, đồ liễu nhất cá hình, nhĩ khả nã khứ 我記得他的模樣, 曾將他師徒畫了一個影, 圖了一個形, 你可拿去 (Đệ tam thập nhị hồi) Tôi đã nhớ được hình dáng của họ rồi, tôi sẽ vẽ ra thầy trò họ ảnh từng người, hình từng kẻ, để mi mang đi.
(Động) Toan mưu, suy tính.
◎Như: hi đồ 希圖 toan mong, đồ mưu 圖謀 toan mưu.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Nguyện đại vương đồ chi 願大王圖之 (Chu sách nhất 周策一) Xin đại vương suy tính cho.
(Động) Nắm lấy, chiếm lấy.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Hàn, Ngụy tòng, nhi thiên hạ khả đồ dã 韓, 魏從, 而天下可圖也 (Tần sách tứ 秦策四) Nước Hàn, nước Ngụy theo ta, thì có thể lấy được thiên hạ.
đồ, như "biểu đồ; mưu đồ" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4;
酴 đồ
Nghĩa Trung Việt của từ 酴
(Danh) Men rượu.§ Nay gọi là diếu mẫu 酵母.
(Danh) Đồ mi 酴醾: (1) Rượu cất lại. (2) Dạng viết khác của cây đồ mi 荼蘼.
đồ (gdhn)
Nghĩa của 酴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỒ
men rượu; men ủ rượu。酿酒用的酒母。
Từ ghép:
酴醾
Tự hình:

Pinyin: du1, she2;
Việt bính: dou1 se6;
闍 đồ, xà
Nghĩa Trung Việt của từ 闍
(Danh) Đài trên cửa thành.◎Như: đồ đài 闍臺 đài trên cửa thành.
(Danh) Phiếm chỉ đài.Một âm là xà.
(Danh) (1) A-xà-lê 阿闍梨 (phiên âm tiếng Phạn "ācārya"), gọi tắt là xà-lê 闍梨 thầy dạy Phật pháp, bậc cao tăng, phiếm chỉ tăng. (2) Xà-duy 闍維 tiếng Phạn nghĩa là đốt xác, hỏa táng.
đồ, như "đồ (lầu canh)" (gdhn)
Chữ gần giống với 闍:
闍,Dị thể chữ 闍
阇,
Tự hình:

Dịch đồ sang tiếng Trung hiện đại:
东西 《泛指各种具体的或抽象的事物。》anh ấy đi mua đồ rồi.他买东西去了。
仿影 《练习写毛笔字的时候, 放在仿纸下照着写的样字。》
产品; 物件; 器皿; 用具; 用品; 东西。
trong hòm này đựng đồ đồng.
箱子上配着铜活。
徒 《指某种人(含贬义)。》
货 《指人(骂人的话)。》
đồ ngốc; đồ đần
笨货。
đồ ngu
蠢货。
đồ hay ăn biếng làm
好吃懒做的货。
临摹 《模仿书画。》
描 《照底样画(多指用薄纸蒙在底样上画)。》
đồ hoa.
描花。
đồ tranh.
描图。
徒刑 《剥夺犯人自由的刑罚, 分有期徒刑和无期徒刑两种。》
xem thầy đồ
图画 《用线条或色彩构成的形象。》
谋图; 谋求 《设法寻求。》
道路; 路程。
蒸。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ
| đồ | 龱: | đồ sành |
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |
| đồ | 圖: | biểu đồ; mưu đồ |
| đồ | 塗: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |
| đồ | 屠: | đồ tể |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| đồ | 徒: | thầy đồ |
| đồ | 𣘊: | đồ gỗ |
| đồ | 涂: | đồ tất (phết sơn) |
| đồ | 莵: | ư đồ (tên gọi con cọp) |
| đồ | 荼: | đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh) |
| đồ | 𦯬: | đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh) |
| đồ | 菟: | ư đồ (tên gọi con cọp) |
| đồ | 途: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |
| đồ | 酴: | đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới) |
| đồ | 𨢕: | đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới) |
| đồ | 闍: | đồ (lầu canh) |
| đồ | 阇: | đồ (lầu canh) |
Gới ý 15 câu đối có chữ đồ:
Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi
Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa
Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường
Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu
Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên
Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

Tìm hình ảnh cho: đồ Tìm thêm nội dung cho: đồ
