Từ: đồ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 17 kết quả cho từ đồ:

图 đồ徒 đồ涂 đồ荼 đồ, gia途 đồ啚 bỉ, đồ屠 đồ, chư菟 thố, đồ阇 đồ, xà稌 đồ塗 đồ瘏 đồ圖 đồ酴 đồ闍 đồ, xà

Đây là các chữ cấu thành từ này: đồ

đồ [đồ]

U+56FE, tổng 8 nét, bộ Vi 囗
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 圖;
Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4;

đồ

Nghĩa Trung Việt của từ 图

Giản thể của chữ .
đồ, như "biểu đồ; mưu đồ" (gdhn)

Nghĩa của 图 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (圖)
[tú]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỒ
1. bức vẽ; bức tranh。用绘画表现出来的形象;图画。
地图
bản đồ; địa đồ
蓝图
bản vẽ
绘图
vẽ bản đồ
制图
vẽ
看图识字
xem tranh nhận chữ
2. mưu cầu; mưu toan; kế hoạch。谋划;谋求。
图谋
mưu đồ; mưu kế
力图
mưu cầu
3. ham muốn; toan tính。贪图。
惟利是图
chỉ toan kiếm lợi
不能只图省事,不顾质量。
không thể chỉ tính việc tiện lợi mà bất chấp chất lượng.
4. ý đồ; kế hoạch。意图;计划。
良图
ý tốt
宏图
kế hoạch to lớn; kế hoạch lớn lao.
5. vẽ。绘;画。
Từ ghép:
图案 ; 图板 ; 图版 ; 图表 ; 图谶 ; 图钉 ; 图画 ; 图画文字 ; 图籍 ; 图记 ; 图鉴 ; 图解 ; 图景 ; 图例 ; 图谋 ; 图片 ; 图谱 ; 图穷匕首见 ; 图书 ; 图书 ; 图书馆 ; 图说 ; 图腾 ; 图瓦卢 ; 图文并茂 ; 图像 ; 图形 ; 图样 ; 图章 ; 图纸

Chữ gần giống với 图:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 图

, ,

Chữ gần giống 图

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 图 Tự hình chữ 图 Tự hình chữ 图 Tự hình chữ 图

đồ [đồ]

U+5F92, tổng 10 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4
1. [飲徒] ẩm đồ 2. [惡徒] ác đồ 3. [徒黨] đồ đảng 4. [徒然] đồ nhiên 5. [白徒] bạch đồ 6. [叛徒] bạn đồ 7. [暴徒] bạo đồ 8. [博徒] bác đồ 9. [高徒] cao đồ 10. [棍徒] côn đồ 11. [凶徒] hung đồ 12. [匪徒] phỉ đồ 13. [使徒] sứ đồ 14. [信徒] tín đồ 15. [僧徒] tăng đồ;

đồ

Nghĩa Trung Việt của từ 徒

(Động) Đi bộ.
◇Dịch Kinh
: Xả xa nhi đồ (Bí quái , Sơ cửu ) Bỏ xe mà đi bộ.

(Danh)
Lính bộ.
◇Thi Kinh : Công đồ tam vạn (Lỗ tụng , Bí cung ) Bộ binh của vua có ba vạn người.

(Danh)
Xe của vua đi.
◎Như: đồ ngự bất kinh xe vua chẳng sợ.

(Danh)
Lũ, bọn, nhóm, bè đảng (thường có nghĩa xấu).
◎Như: bạo đồ bọn người hung bạo, phỉ đồ bọn giặc cướp, thực phồn hữu đồ thực có lũ đông, tư đồ quan đời xưa, chủ về việc coi các dân chúng.

(Danh)
Học trò, môn đệ.
◎Như: đồ đệ môn đệ, đồ đảng đồng đảng.
◇Luận Ngữ : Phi ngô đồ dã (Tiên tiến ) Không phải là học trò của ta vậy.

(Danh)
Hình phạt thời xưa (bị giam cầm và bắt làm việc nặng nhọc).

(Tính)
Không, trống.
◎Như: đồ thủ bác hổ bắt cọp tay không.

(Phó)
Uổng công, vô ích.
◎Như: đồ lao vãng phản uổng công đi lại.
◇Nguyễn Trãi : Chang mộc trùng trùng hải lãng tiền, Trầm giang thiết tỏa diệc đồ nhiên , (Quan hải ) Cọc cắm lớp này đến lớp khác trước sóng bể, Giăng dây sắt ngầm khóa sông lại cũng luống công thôi.

(Phó)
Chỉ có, chỉ vì.
◇Mạnh Tử : Đồ thiện bất túc dĩ vi chính (Li Lâu thượng ) Chỉ có thiện thôi không đủ làm chính trị.

(Phó)
Lại (biểu thị sự trái nghịch).
◇Trang Tử : Ngô văn chi phu tử, sự cầu khả, công cầu thành, dụng lực thiểu, kiến công đa giả, thánh nhân chi đạo. Kim đồ bất nhiên , , , , , . (Thiên địa ) Ta nghe thầy dạy, việc cầu cho được, công cầu cho nên, dùng sức ít mà thấy công nhiều, đó là đạo của thánh nhân. Nay lại không phải vậy.

đồ, như "thầy đồ" (vhn)
đò, như "giả đò" (btcn)
trò, như "học trò" (btcn)

Nghĩa của 徒 trong tiếng Trung hiện đại:

[tú]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỒ
1. bộ hành; đi bộ。步行。
徒步
đi bộ
徒涉
lội qua sông
2. không; không có gì。空的;没有凭借的。
徒手
tay không
3. chỉ; chỉ có; vẻn vẹn。表示除此以外;没有别的;仅仅。
徒托空言
chỉ nói suông
家徒四壁
nhà chỉ có bốn bức tường.
4. uổng phí; vô ích; mất công。徒然。
徒劳
uổng công vô ích; mất công vô ích; toi công phí sức
5. họ Đồ。姓。
6. học trò; học sinh。徒弟;学生。
门徒
môn đồ
学徒
học trò học việc; thợ học nghề
艺徒
học trò học nghề
尊师爱徒
kính thầy yêu trò
7. tín đồ。信仰某种宗教的人。
信徒
tín đồ
佛教徒
tín đồ Phật giáo
8. người cùng bè đảng; bọn xấu (thường mang nghĩa xấu)。同一派系的人(含贬义)。
党徒
đồng đảng; người cùng đảng phái
9. đồ; kẻ (mang nghĩa xấu)。指某种人(含贬义)。
酒徒
kẻ nghiện rượu; đồ nát rượu
不法之徒
kẻ không kỉ cương pháp luật
好事之徒
đồ hay sinh sự; kẻ hay gây sự.
10. tội tù; tù tội。指徒刑。
Từ ghép:
徒步 ; 徒弟 ; 徒工 ; 徒劳 ; 徒劳无功 ; 徒然 ; 徒涉 ; 徒手 ; 徒孙 ; 徒托空言 ; 徒刑 ; 徒有虚名 ; 徒长 ; 徒子徒孙

Chữ gần giống với 徒:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 徒

𨑒,

Chữ gần giống 徒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徒 Tự hình chữ 徒 Tự hình chữ 徒 Tự hình chữ 徒

đồ [đồ]

U+6D82, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 塗;
Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4;

đồ

Nghĩa Trung Việt của từ 涂

Tục dùng như chữ đồ .Giản thể của chữ .

dơ, như "dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt" (vhn)
đồ, như "đồ tất (phết sơn)" (gdhn)

Nghĩa của 涂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (塗)
[tú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỒ
1. bôi; tô; quét; xoa。使油漆、颜色、脂粉、药物等附着在物体上。
涂抹
bôi lên; quét lên
涂饰
sơn quét
涂脂抹粉
tô son điểm phấn; tô son trát phấn.
涂上一层油
quét lên một lớp dầu
2. viết vẽ bừa bãi。乱写或乱画;随意地写字或画画。
涂鸦
viết tháu; nguệch ngoạc
3. xoá đi; bỏ đi。抹去。
涂改
xoá và sửa lại; dập xoá bài vở
把写错的字涂掉。
xoá những chữ viết sai.
4. bùn。泥。
涂炭
bùn đen
5. bãi bùn; bãi bồi ở biển。海涂。
涂田
bãi bồi ở biển
围涂造田
lấn biển làm ruộng
6. đường; đường đi。同"途"。
7. họ Đồ。姓。
Từ ghép:
涂改 ; 涂料 ; 涂抹 ; 涂饰 ; 涂炭 ; 涂写 ; 涂鸦 ; 涂乙 ; 涂脂抹粉

Chữ gần giống với 涂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Dị thể chữ 涂

, ,

Chữ gần giống 涂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 涂 Tự hình chữ 涂 Tự hình chữ 涂 Tự hình chữ 涂

đồ, gia [đồ, gia]

U+837C, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tu2, cha2, shu1, ye2;
Việt bính: tou4;

đồ, gia

Nghĩa Trung Việt của từ 荼

(Danh) Rau đồ, một loài rau đắng (Cichorium endivia).
◎Như: đồ độc
rau đắng và trùng độc, ý nói gây ra thống khổ, làm hại.
◇Lí Hoa : Đồ độc sinh linh (Điếu cổ chiến trường văn ) Làm hại giống sinh linh.

(Danh)
Một loài cỏ có hoa trắng như bông lau, tua xúm xít nhau mà bay phấp phới.
§ Nay ta thấy đám quân đi rộn rịp rực rỡ thì khen là như hỏa như đồ là mường tượng cái dáng tung bay rực rỡ.Một âm là gia.

(Danh)
Gia Lăng tên đất.

dưa, như "dưa hấu; rau dưa" (vhn)
đồ, như "đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)" (btcn)
giưa, như "dây giưa" (gdhn)

Nghĩa của 荼 trong tiếng Trung hiện đại:

[tú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỒ
1. một thứ rau đắng nói trong sách cổ。古书上说的一种苦菜。
2. hoa lau trắng。古书上指茅草的白花。
如火如荼
đỏ như lửa trắng như lau.
Từ ghép:
荼毒

Chữ gần giống với 荼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 荼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荼 Tự hình chữ 荼 Tự hình chữ 荼 Tự hình chữ 荼

đồ [đồ]

U+9014, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4
1. [半途而廢] bán đồ nhi phế 2. [窮途] cùng đồ 3. [正途] chánh đồ 4. [分途] phân đồ 5. [世途] thế đồ 6. [前途] tiền đồ;

đồ

Nghĩa Trung Việt của từ 途

(Danh) Đường, lối.
◎Như: quy đồ
đường về, sĩ đồ con đường làm quan.
§ Nguyên là chữ đồ , thông dụng chữ đồ .
◇Cao Bá Quát : Cổ lai danh lợi nhân, Bôn tẩu lộ đồ trung , (Sa hành đoản ca ) Xưa nay hạng người danh lợi, Vẫn tất tả ngoài đường sá.
đồ, như "đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi" (vhn)

Nghĩa của 途 trong tiếng Trung hiện đại:

[tú]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỒ
đường; đường đi。道路。
路途
đường; đường đi
旅途
đường đi du lịch
长途
đường dài
道听途说
nghe nói ngoài đường; nghe đâu.
半途而废
nửa đường bỏ dở; nửa đường gãy gánh; bỏ giữa chừng.
用途
công dụng
Từ ghép:
途程 ; 途次 ; 途径

Chữ gần giống với 途:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

Chữ gần giống 途

, , , , 退, 迿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 途 Tự hình chữ 途 Tự hình chữ 途 Tự hình chữ 途

bỉ, đồ [bỉ, đồ]

U+555A, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi3, tu2;
Việt bính: ;

bỉ, đồ

Nghĩa Trung Việt của từ 啚

(Tính) Keo kiệt, biển lận.

(Danh)
Chỗ làng quê hoặc nơi xa xôi.
§ Ngày xưa dùng như đồ
.

bở, như "khoai bở; tưởng bở; vớ bở" (vhn)
bẽ, như "bẽ bàng" (gdhn)

Chữ gần giống với 啚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 啚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啚 Tự hình chữ 啚 Tự hình chữ 啚 Tự hình chữ 啚

đồ, chư [đồ, chư]

U+5C60, tổng 11 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4
1. [禁屠] cấm đồ 2. [狗屠] cẩu đồ 3. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh;

đồ, chư

Nghĩa Trung Việt của từ 屠

(Động) Mổ, giết súc vật.
◎Như: đồ dương
giết dê.

(Động)
Tàn sát, giết người.
◎Như: đồ thành giết hết cả dân trong thành.
◇Sử Kí : Bái Công cập Hạng Vũ biệt công Thành Dương, đồ chi , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Bái Công và Hạng Vũ tách quân kéo đánh Thành Dương, tàn sát quân dân sở tại.

(Danh)
Người làm nghề giết súc vật.
◇Sử Kí : Kinh Kha kí chí Yên, ái Yên chi cẩu đồ cập thiện kích trúc giả Cao Tiệm Li , (Kinh Kha truyện ) Kinh Kha khi đến nước Yên, mến một người nước Yên làm nghề mổ chó và giỏi đánh đàn trúc, tên là Cao Tiệm Li.

(Danh)
Họ Đồ.Một âm là chư.

(Danh)
Hưu Chư tên hiệu vua nước Hung Nô .
đồ, như "đồ tể" (vhn)

Nghĩa của 屠 trong tiếng Trung hiện đại:

[tú]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỒ
1. giết; mổ (gia súc)。宰杀(牲畜)。
屠狗
làm thịt chó
屠刀
dao mổ
2. tàn sát; giết hại; giết hàng loạt。屠杀。
屠城
tàn sát hàng loạt dân trong thành
3. họ Đồ。姓。
Từ ghép:
屠城 ; 屠刀 ; 屠夫 ; 屠户 ; 屠戮 ; 屠杀 ; 屠苏 ; 屠宰 ; 屠宰场

Chữ gần giống với 屠:

,

Chữ gần giống 屠

尿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屠 Tự hình chữ 屠 Tự hình chữ 屠 Tự hình chữ 屠

thố, đồ [thố, đồ]

U+83DF, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tu4, tu2;
Việt bính: tou3;

thố, đồ

Nghĩa Trung Việt của từ 菟

(Danh) Thố ti cỏ thỏ ti, là một giống tầm gửi, sống nhờ ở các cây khác, hạt nó dùng làm thuốc, gọi là thố ti tử tức dây tơ hồng (Cuscuta chinensis).Một âm là đồ.

(Danh)
Người nước Sở gọi con hổ là ư đồ .

tho, như "thơm tho" (vhn)
đồ, như "ư đồ (tên gọi con cọp)" (btcn)
thố, như "thố (dây tầm gửi)" (btcn)
thỏ, như "thỏ (thảo dược từ hạt dưa)" (gdhn)

Nghĩa của 菟 trong tiếng Trung hiện đại:

[tú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: THỎ
hổ; cọp。於菟。
Ghi chú: 另见tù
[tù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: THỎ
cây tơ hồng。菟丝子:一年生草本植物,茎很细,呈丝状,黄白色,茎上有吸取别的植物体养料的器官,叶子退化,开白色小花。多寄生在豆科植物上。种子黄褐色,可入药。也叫菟丝。
Ghi chú: 另见tú

Chữ gần giống với 菟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 菟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菟 Tự hình chữ 菟 Tự hình chữ 菟 Tự hình chữ 菟

đồ, xà [đồ, xà]

U+9607, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 闍;
Pinyin: du1, she2;
Việt bính: se6;

đồ, xà

Nghĩa Trung Việt của từ 阇

Giản thể của chữ .
đồ, như "đồ (lầu canh)" (gdhn)

Nghĩa của 阇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (闍)
[dū]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: ĐÔ
đài trên cửa thành。城门上的台。
Ghi chú: 另见shé
[shé]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: XÀ
cao tăng; sư。阇梨。
Ghi chú: 另见dū。
Từ ghép:
阇梨

Chữ gần giống với 阇:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 阇

,

Chữ gần giống 阇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阇 Tự hình chữ 阇 Tự hình chữ 阇 Tự hình chữ 阇

đồ [đồ]

U+7A0C, tổng 12 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tu2;
Việt bính: dou6 tou4;

đồ

Nghĩa Trung Việt của từ 稌

(Danh) Lúa nếp.
§ Tức là nhu
.

Chữ gần giống với 稌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟂, 𥟈, 𥟉, 𥟊, 𥟌,

Chữ gần giống 稌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稌 Tự hình chữ 稌 Tự hình chữ 稌 Tự hình chữ 稌

đồ [đồ]

U+5857, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4
1. [塗改] đồ cải 2. [塗抹] đồ mạt 3. [塗炭] đồ thán 4. [塗炭生民] đồ thán sinh dân 5. [仕塗] sĩ đồ 6. [三塗] tam đồ;

đồ

Nghĩa Trung Việt của từ 塗

(Danh) Bùn.
◎Như: nê đồ
bùn đất.
◇Trang Tử : Thử quy giả, ninh kì tử vi lưu cốt nhi quý hồ? Ninh kì sanh nhi duệ ư đồ trung hồ? , ? ? (Thu thủy ) Con rùa ấy, thà chết để lại bộ xương cho người ta quý trọng? Hay mong sống mà lết trong bùn?

(Danh)
Đường đi.
§ Thông đồ .
◇Chiến quốc sách : Nguyện hiến cửu đỉnh, bất thức đại quốc hà đồ chi, tòng nhi trí chi Tề? , , (Chu sách nhất , Tần cầu cửu đỉnh ) Xin dâng chín cái đỉnh, không rõ đại quốc sẽ do con đường nào mà chở nó về Tề?

(Danh)
Họ Đồ.

(Động)
Xóa, lấp.
◎Như: đồ điệu thác tự xóa những chữ sai.

(Động)
Bôi, trát, mạ, xoa.
◇Pháp Hoa Kinh : Hương du đồ thân (Dược Vương Bồ-Tát bản sự ) (Lấy) dầu thơm xoa thân.

(Động)
Làm bẩn, làm dơ.
◇Trang Tử : Kim thiên hạ ám, Chu đức suy, kì tịnh hồ Chu dĩ đồ ngô thân dã, bất như tị chi, dĩ khiết ngô hạnh , , , , (Nhượng vương ) Nay thiên hạ hôn ám, đức nhà Chu đã suy, ở lại với nhà Chu để làm nhơ bẩn thân ta, không bằng lánh đi cho sạch nết ta.
đồ, như "đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi" (vhn)

Chữ gần giống với 塗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

Dị thể chữ 塗

,

Chữ gần giống 塗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 塗 Tự hình chữ 塗 Tự hình chữ 塗 Tự hình chữ 塗

đồ [đồ]

U+760F, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4;

đồ

Nghĩa Trung Việt của từ 瘏

(Động) Mắc bệnh, sinh bệnh.
◇Thi Kinh
: Trắc bỉ thư hĩ, Ngã mã đồ hĩ , (Chu nam , Quyển nhĩ ) (Muốn) lên núi đất đá kia, (Nhưng) ngựa ta bị bệnh rồi.

Nghĩa của 瘏 trong tiếng Trung hiện đại:

[tú]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỒ
bệnh; bệnh hoạn; bệnh tật; ốm。病。

Chữ gần giống với 瘏:

, ,

Chữ gần giống 瘏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘏 Tự hình chữ 瘏 Tự hình chữ 瘏 Tự hình chữ 瘏

đồ [đồ]

U+5716, tổng 14 nét, bộ Vi 囗
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4
1. [地圖] địa đồ 2. [圖解] đồ giải 3. [圖利] đồ lợi 4. [圖書] đồ thư 5. [圖書館] đồ thư quán 6. [版圖] bản đồ 7. [不圖] bất đồ 8. [鵬圖] bằng đồ 9. [柏拉圖] bá lạp đồ 10. [八陣圖] bát trận đồ 11. [祕戲圖] bí hí đồ 12. [基圖] cơ đồ 13. [輿圖] dư đồ 14. [河圖洛書] hà đồ lạc thư 15. [宏圖] hoành đồ 16. [企圖] xí đồ;

đồ

Nghĩa Trung Việt của từ 圖

(Danh) Tranh vẽ.
◎Như: đồ họa
tranh vẽ, địa đồ tranh vẽ hình đất, bản đồ bản vẽ hình thể đất nước.

(Danh)
Cương vực, lãnh thổ.
◎Như: bản đồ liêu khoát, địa đại vật bác , cương vực rộng lớn, đất to vật nhiều.

(Danh)
Ý muốn, tham vọng.
◇Nguyễn Du : Lưu thủy phù vân thất bá đồ (Sở vọng ) Nước trôi mây nổi, sạch hết mưu đồ làm bá làm vua.

(Động)
Vẽ, hội họa.
◇Tây du kí 西: Ngã kí đắc tha đích mô dạng, tằng tương tha sư đồ họa liễu nhất cá ảnh, đồ liễu nhất cá hình, nhĩ khả nã khứ , , , (Đệ tam thập nhị hồi) Tôi đã nhớ được hình dáng của họ rồi, tôi sẽ vẽ ra thầy trò họ ảnh từng người, hình từng kẻ, để mi mang đi.

(Động)
Toan mưu, suy tính.
◎Như: hi đồ toan mong, đồ mưu toan mưu.
◇Chiến quốc sách : Nguyện đại vương đồ chi (Chu sách nhất ) Xin đại vương suy tính cho.

(Động)
Nắm lấy, chiếm lấy.
◇Chiến quốc sách : Hàn, Ngụy tòng, nhi thiên hạ khả đồ dã , , (Tần sách tứ ) Nước Hàn, nước Ngụy theo ta, thì có thể lấy được thiên hạ.
đồ, như "biểu đồ; mưu đồ" (vhn)

Chữ gần giống với 圖:

, , , , 𡈙, 𡈡,

Dị thể chữ 圖

, ,

Chữ gần giống 圖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圖 Tự hình chữ 圖 Tự hình chữ 圖 Tự hình chữ 圖

đồ [đồ]

U+9174, tổng 14 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4;

đồ

Nghĩa Trung Việt của từ 酴

(Danh) Men rượu.
§ Nay gọi là diếu mẫu
.

(Danh)
Đồ mi : (1) Rượu cất lại. (2) Dạng viết khác của cây đồ mi .
đồ (gdhn)

Nghĩa của 酴 trong tiếng Trung hiện đại:

[tú]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỒ
men rượu; men ủ rượu。酿酒用的酒母。
Từ ghép:
酴醾

Chữ gần giống với 酴:

, , , , , , , , , , , , , 𨡈, 𨡉, 𨡊,

Chữ gần giống 酴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酴 Tự hình chữ 酴 Tự hình chữ 酴 Tự hình chữ 酴

đồ, xà [đồ, xà]

U+95CD, tổng 16 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: du1, she2;
Việt bính: dou1 se6;

đồ, xà

Nghĩa Trung Việt của từ 闍

(Danh) Đài trên cửa thành.
◎Như: đồ đài
đài trên cửa thành.

(Danh)
Phiếm chỉ đài.Một âm là .

(Danh)
(1) A-xà-lê (phiên âm tiếng Phạn "ācārya"), gọi tắt là xà-lê thầy dạy Phật pháp, bậc cao tăng, phiếm chỉ tăng. (2) Xà-duy tiếng Phạn nghĩa là đốt xác, hỏa táng.
đồ, như "đồ (lầu canh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 闍:

,

Dị thể chữ 闍

,

Chữ gần giống 闍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闍 Tự hình chữ 闍 Tự hình chữ 闍 Tự hình chữ 闍

Dịch đồ sang tiếng Trung hiện đại:

东西 《泛指各种具体的或抽象的事物。》anh ấy đi mua đồ rồi.
他买东西去了。
仿影 《练习写毛笔字的时候, 放在仿纸下照着写的样字。》
产品; 物件; 器皿; 用具; 用品; 东西。
trong hòm này đựng đồ đồng.
箱子上配着铜活。
《指某种人(含贬义)。》
《指人(骂人的话)。》
đồ ngốc; đồ đần
笨货。
đồ ngu
蠢货。
đồ hay ăn biếng làm
好吃懒做的货。
临摹 《模仿书画。》
《照底样画(多指用薄纸蒙在底样上画)。》
đồ hoa.
描花。
đồ tranh.
描图。
徒刑 《剥夺犯人自由的刑罚, 分有期徒刑和无期徒刑两种。》
xem thầy đồ
图画 《用线条或色彩构成的形象。》
谋图; 谋求 《设法寻求。》
道路; 路程。
蒸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ

đồ:đồ sành
đồ:biểu đồ; mưu đồ
đồ:biểu đồ; mưu đồ
đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ:đồ tể
đồ:đồ (ước lượng)
đồ:thầy đồ
đồ𣘊:đồ gỗ
đồ:đồ tất (phết sơn)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ𦯬:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ𨢕:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ:đồ (lầu canh)
đồ:đồ (lầu canh)

Gới ý 15 câu đối có chữ đồ:

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

Cẩm đường hỉ kiến song tinh tụ,Tú các hân siêm bách tử đồ

Nhà đẹp mừng hai sao tụ hội,Gác hoa vui trăm trẻ tranh treo

đồ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đồ Tìm thêm nội dung cho: đồ