Từ: 号坎儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 号坎儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 号 • 坎 • 儿

Nghĩa của 号坎儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàokǎnr] đệm vai; chế phục (có mang số hiệu của những người phu xe, khiêng kiệu, chèo thuyền, thợ bốc vác, thời xưa)。旧时军夫、轿夫、搬运工等所穿的有号码的坎肩儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu号:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào号:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坎

khóm坎:khóm cây
khúm坎:khúm núm
khăm坎:chơi khăm
khảm坎:khảm trai
khẳm坎:vừa khẳm (vừa khít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
号坎儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 号坎儿 Tìm thêm nội dung cho: 号坎儿