Từ: 号外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 号外:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 号 • 外

Nghĩa của 号外 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàowài] phụ trương; phụ trương đặc biệt; phụ san; số báo đặc biệt; trang đặc biệt。报社因需要及时报道某重要消息而临时增出的小张报纸,因在定期出版的报纸顺序编号之外,所以叫号外。
这期画报加一个号外。
báo ảnh kì này có thêm phụ trương đặc biệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu号:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào号:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài外:bên ngoài
ngoái外:năm ngoái
ngoại外:bà ngoại
ngoải外:ngắc ngoải
nguậy外:ngọ nguậy
号外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 号外 Tìm thêm nội dung cho: 号外