Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 号外 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàowài] phụ trương; phụ trương đặc biệt; phụ san; số báo đặc biệt; trang đặc biệt。报社因需要及时报道某重要消息而临时增出的小张报纸,因在定期出版的报纸顺序编号之外,所以叫号外。
这期画报加一个号外。
báo ảnh kì này có thêm phụ trương đặc biệt.
这期画报加一个号外。
báo ảnh kì này có thêm phụ trương đặc biệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 号
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hào | 号: | hô hào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |

Tìm hình ảnh cho: 号外 Tìm thêm nội dung cho: 号外
