Từ: 吃现成饭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃现成饭:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 吃 • 现 • 成 • 饭
Nghĩa của 吃现成饭 trong tiếng Trung hiện đại:
[chīxiànchéngfàn] ăn sẵn; hưởng thành quả lao động của người khác; ngồi mát ăn bát vàng (ví với không làm mà hưởng)。比喻不劳而获,坐享其成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃
| cật | 吃: | cật dược (ăn uống) |
| hấc | 吃: | háo hấc (nôn nóng) |
| hất | 吃: | hất cẳng; hất hàm |
| hớt | 吃: | nói hớt |
| khật | 吃: | khật khừ; khật khưỡng |
| ngát | 吃: | thơm ngát |
| ngạt | 吃: | |
| ngật | 吃: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngặt | 吃: | việc ngặt |
| ực | 吃: | nuốt ực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 现
| hiện | 现: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭
| phạn | 饭: | mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm) |