Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吃现成饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃现成饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃现成饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīxiànchéngfàn] ăn sẵn; hưởng thành quả lao động của người khác; ngồi mát ăn bát vàng (ví với không làm mà hưởng)。比喻不劳而获,坐享其成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
吃现成饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃现成饭 Tìm thêm nội dung cho: 吃现成饭