Cao su chống va đập cửa

Từ: 幼功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幼功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幼功 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòugōng] công phu luyện tập lúc còn trẻ。戏曲演员、杂技演员等童年练成的功夫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幼

ấu:thơ ấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
幼功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幼功 Tìm thêm nội dung cho: 幼功