Cao su chống va đập cửa

Từ: 不必 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不必:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất tất
Không hẳn, chưa chắc, không nhất định, vị tất.
◇Sử Kí 記:
Thiện thủy giả bất tất thiện chung
終 (Nhạc Nghị truyện 傳) Kẻ mở đầu tốt chưa chắc đã có kết quả tốt.Không cần phải.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Nhữ tử chi hậu, nhữ chi gia tiểu, ngô án nguyệt cấp dữ lộc lương, nhữ bất tất quải tâm
後, 小, 祿糧, 心 (Đệ cửu thập lục hồi) Sau khi ngươi chết rồi, vợ con ngươi, ta cho cấp lương lộc, ngươi không cần phải lo lắng buồn phiền. ☆Tương tự:
bất dụng
用,
vô dong
庸. ★Tương phản:
tất định
定,
tất nhu
需,
tất yếu
要,
nhất định
定.

Nghĩa của 不必 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùbiÌ]
không cần; khỏi; khỏi phải; không đáng。 表示事理上或情理上不需要。
不必去得太早。
không cần phải đi sớm quá
慢慢商议,不必着急。
từ từ bàn bạc, đừng có nóng vội
为这点小事苦恼,我以为大可不必。
khổ tâm khổ trí vì chuyện nhỏ nhặt này, tôi cho là không đáng tí nào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 必

tất:tất nhiên, tất yếu
ắt:ắt phải
不必 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不必 Tìm thêm nội dung cho: 不必