Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 合欢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合欢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合欢 trong tiếng Trung hiện đại:

[héhuān] 1. đoàn tụ; vui đoàn tụ; sum họp (tình yêu nam nữ)。(相爱的男女)欢聚。
2. cây dạ hợp; cây hợp hoan; cây muồng。落叶乔木,树皮灰色,羽状复叶,小叶对生,白天张开,夜间合拢。花萼和花瓣黄绿色。花丝粉红色,荚果扁平。木材可以做家具。也叫马缨花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢

hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan
合欢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合欢 Tìm thêm nội dung cho: 合欢