Cao su chống va đập cửa

Chữ 澌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澌, chiết tự chữ TI, TÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澌:

澌 ti, tê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 澌

Chiết tự chữ ti, tê bao gồm chữ 水 斯 hoặc 氵 斯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澌 cấu thành từ 2 chữ: 水, 斯
  • thuỷ, thủy
  • 2. 澌 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 斯
  • thuỷ, thủy
  • ti, tê [ti, tê]

    U+6F8C, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: si1, xi1;
    Việt bính: si1;

    ti, tê

    Nghĩa Trung Việt của từ 澌

    (Động) Hết, kiệt tận, tiêu vong.

    (Danh)
    Mượn chỉ xác chết.
    ◇Vương Sung
    : Câu hữu lưu ti, Trạch hữu khô cốt , (Luận hành , Thật tri ) Ngòi có thây trôi, Chằm có xương khô.

    (Danh)
    Băng khối khi tan trôi chảy.
    § Thông .

    (Danh)
    Phiếm chỉ băng giá.
    ◇Vương Chu : Lan tử bất cải hương, Tỉnh hàn khởi sanh ti , (Tặng Phô Sư ) Hoa lan chết không thay đổi mùi hương, Giếng nước lạnh mới sinh ra băng giá.Một âm là .

    (Tính)
    Khan tiếng.
    § Thông .(Trạng thanh) Tiếng tuyết rơi, tiếng mưa.
    ◇Lí Thương Ẩn : Cách thụ tê tê vũ, Thông trì điểm điểm hà , (Tràng ) Cách cây tí tách mưa, Khắp ao lấm tấm sen.
    ti, như "ti (hết hẳn)" (gdhn)

    Nghĩa của 澌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 16
    Hán Việt: TƯ
    hết sạch。尽。
    Từ ghép:
    斯灭

    Chữ gần giống với 澌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Chữ gần giống 澌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澌 Tự hình chữ 澌 Tự hình chữ 澌 Tự hình chữ 澌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 澌

    ti:ti (hết hẳn)
    澌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澌 Tìm thêm nội dung cho: 澌