Từ: bước qua có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bước qua:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bước • qua

Dịch bước qua sang tiếng Trung hiện đại:

步入; 跨入; 转入; 进入。《到了某个范围或某个时期里。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bước

bước北:bước tới
bước𨀈:bước đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: qua

qua剐:qua (phân ra từng mảnh)
qua剮:qua (phân ra từng mảnh)
qua呱:qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc)
qua埚:qua (nồi đất)
qua堝:qua (nồi đất)
qua戈:can qua
qua撾:qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua)
qua瓜:trái khổ qua
qua過:vượt qua, nhìn qua, qua loa
qua䯄:qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông)
qua騧:qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông)
bước qua tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bước qua Tìm thêm nội dung cho: bước qua