Từ: 双打 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双打:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 双打 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāngdǎ] đánh kép; đánh đôi。某些球类比赛的一种方式,由每组两人的两组对打,如乒乓球、羽毛球、网球等都可以双打。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử
双打 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双打 Tìm thêm nội dung cho: 双打