nhân cách
Phẩm cách của người. ☆Tương tự:
phẩm đức
品德,
phẩm hạnh
品行,
nhân phẩm
人品.
◎Như:
tha đích nhân cách cao thượng, lệnh nhân kính ngưỡng
他的人格高尚, 令人敬仰 phẩm cách cao thượng của ông làm cho mọi người kính trọng.Tâm lí học chỉ tính cách riêng biệt của từng cá thể trong lịch trình sinh hoạt đối với chính mình, người khác, sự, vật, hoàn cảnh.Trên pháp luật chỉ tư cách của chủ thể về phương diện quyền lợi và nghĩa vụ.
Nghĩa của 人格 trong tiếng Trung hiện đại:
2. nhân cách; đạo đức; phẩm chất; tư cách con người。个人的道德品质。
人格高尚。
phẩm chất cao thượng.
3. tư cách làm chủ (quyền lợi, nghĩa vụ)。人的能作为权利、义务的主体的资格。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |

Tìm hình ảnh cho: 人格 Tìm thêm nội dung cho: 人格
