Từ: 合股 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合股:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合股 trong tiếng Trung hiện đại:

[hégǔ] hùn vốn; góp vốn; góp cổ phần。若干人聚集资本(经营工商业)。
合股经营
hùn vốn kinh doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 股

cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài
合股 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合股 Tìm thêm nội dung cho: 合股