Từ: 女子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 女子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 女 • 子

Nghĩa của 女子 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǔzǐ] 1. giới nữ; phái nữ。女性的人。
2. con gái。女儿。
3. trinh nữ; xử nữ; gái trinh。处女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ女:lỡ làng
nhỡ女:nhỡ việc
nớ女:trên nớ
nỡ女:nỡ nào
nợ女:nợ nần
nữ女:nam nữ
nữa女:còn nữa
nự女:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
女子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 女子 Tìm thêm nội dung cho: 女子