Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 翌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翌, chiết tự chữ DỰC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翌:
翌
Pinyin: yi4, liao4, liu2;
Việt bính: jik6;
翌 dực
Nghĩa Trung Việt của từ 翌
(Tính) Ngày mai, ngày hôm sau, kì tới.◎Như: dực nhật 翌日 ngày mai, dực niên 翌年 năm tới.
dực, như "dực niên (liền sau)" (gdhn)
Nghĩa của 翌 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 11
Hán Việt: DỰC
mai; sau。次于今日、今年的。
翌 日
ngày mai
翌 年
sang năm; năm sau
翌 晨(第二天早晨)。
sáng mai; sáng hôm sau
Từ ghép:
翌日
Số nét: 11
Hán Việt: DỰC
mai; sau。次于今日、今年的。
翌 日
ngày mai
翌 年
sang năm; năm sau
翌 晨(第二天早晨)。
sáng mai; sáng hôm sau
Từ ghép:
翌日
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翌
| dực | 翌: | dực niên (liền sau) |

Tìm hình ảnh cho: 翌 Tìm thêm nội dung cho: 翌
