Cao su chống va đập cửa

Từ: 定情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定情 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngqíng] đính ước; hẹn thề; ước hẹn。男女互赠信物,表示确定爱情关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
定情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定情 Tìm thêm nội dung cho: 定情