Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 定情 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìngqíng] đính ước; hẹn thề; ước hẹn。男女互赠信物,表示确定爱情关系。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 定情 Tìm thêm nội dung cho: 定情
