Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 分至点 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnzhìdiǎn] điểm xuân phân (gồm xuân phân, thu phân, hạ chí, đông chí)。春分点、秋分点、夏至点、冬至点的合称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 至
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 分至点 Tìm thêm nội dung cho: 分至点
