Từ: 分至点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分至点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分至点 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnzhìdiǎn] điểm xuân phân (gồm xuân phân, thu phân, hạ chí, đông chí)。春分点、秋分点、夏至点、冬至点的合称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
分至点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分至点 Tìm thêm nội dung cho: 分至点