Cao su chống va đập cửa

Chữ 鵂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵂, chiết tự chữ HƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鵂:

鵂 hưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鵂

Chiết tự chữ hưu bao gồm chữ 休 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鵂 cấu thành từ 2 chữ: 休, 鳥
  • hưu, hươu, hầu
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • hưu [hưu]

    U+9D42, tổng 17 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xiu1;
    Việt bính: jau1;

    hưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鵂

    (Danh) Hưu lưu cú tai mèo.
    § Còn gọi là miêu đầu ưng .
    hưu, như "hưu lưu (con cú mèo nhỏ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鵂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 鴿, , , , , , , 𪀒, 𪀓, 𪀚, 𪁂, 𪁃, 𪁄, 𪁅, 𪁆, 𪁇,

    Dị thể chữ 鵂

    ,

    Chữ gần giống 鵂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鵂 Tự hình chữ 鵂 Tự hình chữ 鵂 Tự hình chữ 鵂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵂

    hưu:hưu lưu (con cú mèo nhỏ)
    鵂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鵂 Tìm thêm nội dung cho: 鵂