Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 覧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覧, chiết tự chữ LÃM, LÓM, LỞM, NỠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覧:
覧
Chiết tự chữ 覧
Chiết tự chữ lãm, lóm, lởm, nỡm bao gồm chữ 臣 丿 一 丶 見 hoặc 臣 丿 一 丶 見 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 覧 cấu thành từ 5 chữ: 臣, 丿, 一, 丶, 見 |
2. 覧 cấu thành từ 5 chữ: 臣, 丿, 一, 丶, 見 |
Pinyin: lan3;
Việt bính: laam5;
覧 lãm
Nghĩa Trung Việt của từ 覧
Tục dùng như chữ lãm 覽.lãm, như "triển lãm, thưởng lãm" (gdhn)
lóm, như "má lóm; cái lóm" (gdhn)
lởm, như "lởm chởm" (gdhn)
nỡm, như "đồ nỡm; nỡm nào" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覧
| lãm | 覧: | triển lãm, thưởng lãm |
| lóm | 覧: | má lóm; cái lóm |
| lởm | 覧: | lởm chởm |
| nỡm | 覧: | đồ nỡm; nỡm nào |

Tìm hình ảnh cho: 覧 Tìm thêm nội dung cho: 覧
