Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 插曲 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāqǔ] 1. nhạc đệm; bài hát đệm (trong phim hay trong các vở kịch)。配置在电影或话剧中比较有独立性的乐曲。
2. sự việc xen giữa; tiết mục xen giữa。比喻连续进行的事情中插入的特殊片段。
2. sự việc xen giữa; tiết mục xen giữa。比喻连续进行的事情中插入的特殊片段。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 插
| chắp | 插: | chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt |
| khắp | 插: | khắp bốn phương, khắp nơi |
| sáp | 插: | sáp (cắm vào, lách vào) |
| sắp | 插: | sắp sửa |
| tháp | 插: | tháp cây |
| thạo | 插: | thông thạo |
| tráp | 插: | tráp (hộp nhỏ) |
| xép | 插: | ruộng xép (nhỏ, phụ) |
| xấp | 插: | xấp sách lại, xấp khăn lau |
| xẹp | 插: | nằm xẹp |
| xếp | 插: | xếp vào; sắp xếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲
| khúc | 曲: | khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc |

Tìm hình ảnh cho: 插曲 Tìm thêm nội dung cho: 插曲
