Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蟒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟒, chiết tự chữ MANG, MÃNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟒:

蟒 mãng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蟒

Chiết tự chữ mang, mãng bao gồm chữ 虫 莽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蟒 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 莽
  • chùng, hủy, trùng
  • mãng, mảng
  • mãng [mãng]

    U+87D2, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mang3, meng3;
    Việt bính: mong5;

    mãng

    Nghĩa Trung Việt của từ 蟒

    (Danh) Con trăn.
    § Tục gọi là mãng xà
    .

    (Tính)
    Có thêu hình con trăn.
    ◎Như: mãng phục một thứ phẩm phục nhà Thanh.

    mãng, như "mãng xà" (vhn)
    mang, như "rắn hổ mang" (gdhn)

    Nghĩa của 蟒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mǎng]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 19
    Hán Việt: MÃNG
    1. mãng xà; con trăn。蟒蛇。
    2. áo mãng bào。蟒袍的简称。
    Từ ghép:
    蟒袍 ; 蟒蛇

    Chữ gần giống với 蟒:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 蟒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟒 Tự hình chữ 蟒 Tự hình chữ 蟒 Tự hình chữ 蟒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟒

    mang:rắn hổ mang
    mãng:mãng xà
    蟒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟒 Tìm thêm nội dung cho: 蟒