Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蟒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟒, chiết tự chữ MANG, MÃNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟒:
蟒
Pinyin: mang3, meng3;
Việt bính: mong5;
蟒 mãng
Nghĩa Trung Việt của từ 蟒
(Danh) Con trăn.§ Tục gọi là mãng xà 蟒蛇.
(Tính) Có thêu hình con trăn.
◎Như: mãng phục 蟒服 một thứ phẩm phục nhà Thanh.
mãng, như "mãng xà" (vhn)
mang, như "rắn hổ mang" (gdhn)
Nghĩa của 蟒 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 19
Hán Việt: MÃNG
1. mãng xà; con trăn。蟒蛇。
2. áo mãng bào。蟒袍的简称。
Từ ghép:
蟒袍 ; 蟒蛇
Số nét: 19
Hán Việt: MÃNG
1. mãng xà; con trăn。蟒蛇。
2. áo mãng bào。蟒袍的简称。
Từ ghép:
蟒袍 ; 蟒蛇
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟒
| mang | 蟒: | rắn hổ mang |
| mãng | 蟒: | mãng xà |

Tìm hình ảnh cho: 蟒 Tìm thêm nội dung cho: 蟒
