Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
vô tư
Công chính không thiên tư.
Nghĩa của 无私 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúsī] vô tư; không vụ lợi; không cầu lợi。不自私。
大公无私。
chí công vô tư.
无私的援助。
giúp đỡ vô tư.
大公无私。
chí công vô tư.
无私的援助。
giúp đỡ vô tư.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 無
| mô | 無: | nam mô a di đà phật |
| vô | 無: | vô ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 私
| tây | 私: | riêng tây |
| tư | 私: | riêng tư |

Tìm hình ảnh cho: 無私 Tìm thêm nội dung cho: 無私
