Từ: 無私 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 無私:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vô tư
Công chính không thiên tư.

Nghĩa của 无私 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúsī] vô tư; không vụ lợi; không cầu lợi。不自私。
大公无私。
chí công vô tư.
无私的援助。
giúp đỡ vô tư.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 無

:nam mô a di đà phật
:vô ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 私

tây:riêng tây
:riêng tư
無私 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 無私 Tìm thêm nội dung cho: 無私