Chữ 罌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罌, chiết tự chữ ANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罌:

罌 anh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 罌

罌

Chiết tự chữ 罌

Chiết tự chữ anh bao gồm chữ 貝 貝 缶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

罌 cấu thành từ 3 chữ: 貝, 貝, 缶
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 缶 phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • anh [anh]

    U+7F4C, tổng 20 nét, bộ Phẫu 缶
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 罂;
    Pinyin: ying1;
    Việt bính: aang1
    1. [罌粟] anh túc;

    罌 anh

    Nghĩa Trung Việt của từ 罌

    (Danh) Bình phình giữa, miệng nhỏ bụng to.
    ◇Liêu trai chí dị 聊
    齋志異: Thất ngung nhất anh trữ giai uấn 室隅一罌貯佳醞 (Phiên Phiên 翩翩) Góc nhà có một cái bình chứa rượu ngon.
    anh, như "quả anh túc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 罌:

    罌,

    Dị thể chữ 罌

    甖, 罃, 罂,

    Chữ gần giống 罌

    缺, 罁, 罋, 罊, 贔, 罈, 罇, 匋, 罆, 罅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罌 Tự hình chữ 罌 Tự hình chữ 罌 Tự hình chữ 罌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 罌

    anh罌:quả anh túc
    罌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罌 Tìm thêm nội dung cho: 罌