Chữ 㹫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㹫, chiết tự chữ DƠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㹫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㹫

[]

U+3E6B, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi2, xi4;
Việt bính: taai4 zi4;


Nghĩa Trung Việt của từ 㹫


dơi, như "con dơi" (vhn)

Chữ gần giống với 㹫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,

Chữ gần giống 㹫

Tự hình:

Tự hình chữ 㹫 Tự hình chữ 㹫 Tự hình chữ 㹫 Tự hình chữ 㹫

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㹫

dơi:con dơi
㹫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㹫 Tìm thêm nội dung cho: 㹫