Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
mạo muội
Không hỏi sự lí mà dám làm càn. ☆Tương tự:
đường đột
搪突,
lỗ mãng
鹵莽.
Nghĩa của 冒昧 trong tiếng Trung hiện đại:
[màomèi] mạo muội; đánh liều; đánh bạo (lời nói, hành động) (thường dùng trong lời nói khiêm tốn)。(言行)不顾地位、能力、场合是否适宜(多用做谦辞)。
不揣冒昧。
không sợ mạo muội.
冒昧陈辞。
xin mạo muội trình bày.
不揣冒昧。
không sợ mạo muội.
冒昧陈辞。
xin mạo muội trình bày.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冒
| mào | 冒: | mào gà |
| mạo | 冒: | mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm |
| mẹo | 冒: | mẹo mực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昧
| muội | 昧: | ám muội |
| mội | 昧: | lỗ mội |

Tìm hình ảnh cho: 冒昧 Tìm thêm nội dung cho: 冒昧
