Từ: 冒昧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冒昧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mạo muội
Không hỏi sự lí mà dám làm càn. ☆Tương tự:
đường đột
突,
lỗ mãng
莽.

Nghĩa của 冒昧 trong tiếng Trung hiện đại:

[màomèi] mạo muội; đánh liều; đánh bạo (lời nói, hành động) (thường dùng trong lời nói khiêm tốn)。(言行)不顾地位、能力、场合是否适宜(多用做谦辞)。
不揣冒昧。
không sợ mạo muội.
冒昧陈辞。
xin mạo muội trình bày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冒

mào:mào gà
mạo:mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm
mẹo:mẹo mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昧

muội:ám muội
mội:lỗ mội
冒昧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冒昧 Tìm thêm nội dung cho: 冒昧