Từ: 组织生活 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 组织生活:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 组 • 织 • 生 • 活

Nghĩa của 组织生活 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔzhīshēnghuó] sinh hoạt tổ chức; sinh hoạt đoàn thể。党派、团体的成员每隔一段时间聚集在一起进行的交流思想、讨论问题等的活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ组:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 织

chức织:chức nữ; tổ chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt活:hoạt bát, hoạt động
oạc活:kêu oàng oạc
oặt活:bẻ oặt
组织生活 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 组织生活 Tìm thêm nội dung cho: 组织生活