Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铓, chiết tự chữ MANG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 铓:
铓
Biến thể phồn thể: 鋩;
Pinyin: mang2;
Việt bính: mong4;
铓 mang
Pinyin: mang2;
Việt bính: mong4;
铓 mang
Nghĩa Trung Việt của từ 铓
Giản thể của chữ 鋩.Nghĩa của 铓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鋩)
[máng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: MANG
1. mũi nhọn。锋芒:刀剑的尖端, 多比喻事物的尖利部分。
2. sự sắc sảo (ví với tài năng)。锋芒:比喻显露出来的才干。
Từ ghép:
铓锣
[máng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: MANG
1. mũi nhọn。锋芒:刀剑的尖端, 多比喻事物的尖利部分。
2. sự sắc sảo (ví với tài năng)。锋芒:比喻显露出来的才干。
Từ ghép:
铓锣
Chữ gần giống với 铓:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铓
鋩,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 铓 Tìm thêm nội dung cho: 铓
