Chữ 铓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铓, chiết tự chữ MANG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 铓:

铓 mang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铓

Chiết tự chữ mang bao gồm chữ 金 芒 hoặc 钅 芒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铓 cấu thành từ 2 chữ: 金, 芒
  • ghim, găm, kim
  • man, mang, màng, mưng, mường, vong
  • 2. 铓 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 芒
  • kim
  • man, mang, màng, mưng, mường, vong
  • mang [mang]

    U+94D3, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鋩;
    Pinyin: mang2;
    Việt bính: mong4;

    mang

    Nghĩa Trung Việt của từ 铓

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 铓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鋩)
    [máng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: MANG
    1. mũi nhọn。锋芒:刀剑的尖端, 多比喻事物的尖利部分。
    2. sự sắc sảo (ví với tài năng)。锋芒:比喻显露出来的才干。
    Từ ghép:
    铓锣

    Chữ gần giống với 铓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铓

    ,

    Chữ gần giống 铓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铓 Tự hình chữ 铓 Tự hình chữ 铓 Tự hình chữ 铓

    铓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铓 Tìm thêm nội dung cho: 铓