Từ: 半衰期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半衰期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半衰期 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànshuāiqī] thời kỳ bán phân rã; chu kỳ nửa phân rã (thời gian một nguyên tố phóng xạ do bị yếu đi khiến cho nửa lượng phóng xạ còn lại chuyển thành nguyên tố phóng xạ khác. Thời kỳ bán phân rã nhanh chậm khác nhau rất nhiều: có thể ngắn chưa đến một giây hoặc có khi dài đến cả vạn năm.)。放射性元素由于衰变而使原有量的一半成为其他元素所需的时间。放射 性元素的半衰期长短差别很大,短的远小于一秒,长的可达许多万年。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衰

suy:suy nhược
thôi:thôi (giục); thôi miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
半衰期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半衰期 Tìm thêm nội dung cho: 半衰期