Cao su chống va đập cửa
Từ: 名副其实 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名副其实:
Nghĩa của 名副其实 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngfùqíshí] Hán Việt: DANH PHÓ KỲ THỰC
danh xứng với thực; xứng với tên thực; đáng mặt。名称或名声与实际相符合。也说名符其实。
danh xứng với thực; xứng với tên thực; đáng mặt。名称或名声与实际相符合。也说名符其实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 副
| pho | 副: | pho sách, pho tượng |
| phó | 副: | bác phó mộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |

Tìm hình ảnh cho: 名副其实 Tìm thêm nội dung cho: 名副其实
