Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 副 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 副, chiết tự chữ PHO, PHÓ, PHỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 副:
副 phó, phức
Đây là các chữ cấu thành từ này: 副
副
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu3
1. [副榜] phó bảng 2. [副本] phó bổn 3. [副產品] phó sản phẩm 4. [副詞] phó từ 5. [副手] phó thủ 6. [副署] phó thự;
副 phó, phức
Nghĩa Trung Việt của từ 副
(Tính) Thứ hai, ở địa vị phụ trợ.◎Như: phó sứ 副使, phó lí 副里.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hoa Hùng phó tướng Hồ Chẩn dẫn binh ngũ thiên xuất quan nghênh chiến 華雄副將胡軫引兵五千出關迎戰 (Đệ ngũ hồi) Phó tướng của Hoa Hùng là Hồ Chẩn dẫn năm nghìn quân ra cửa quan nghênh chiến.
(Tính) Hạng kém, thứ kém.
◎Như: chính hiệu 正號 hạng nhất, phó hiệu 副號 hạng kém.
(Tính) Thứ yếu.
◎Như: phó nghiệp 副業 nghề phụ, phó thực phẩm 副食品 thực phẩm phụ.
(Tính) Thêm vào bên cạnh.
◎Như: phó tác dụng 副作用 tác dụng phụ, phó sản phẩm 副產品 sản phẩm phụ.
(Động) Phụ trợ, phụ tá.
(Động) Xứng, phù hợp.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Thịnh danh chi hạ, kì thực nan phó 盛名之下其實難副 (Hoàng Quỳnh truyện 黃瓊傳) Đối với cái danh tiếng lừng lẫy ấy, thực khó xứng nổi.
(Động) Truyền rộng, tán bố.
(Động) Giao phó, để cho.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Chỉ khủng trùng trùng thế duyên tại, Sự tu tam độ phó thương sanh 只恐重重世緣在, 事須三度副蒼生 (Họa bộc xạ ngưu tướng công ngụ ngôn 和僕射牛相公寓言).
(Phó) Vừa mới.
◇Mao Bàng 毛滂: Phó năng tiểu thụy hoàn kinh giác, Lược thành khinh túy tảo tỉnh tông 副能小睡還驚覺, 略成輕醉早醒鬆 (Tối cao lâu 最高樓, Tán hậu 散後).
(Danh) Chức vị phụ trợ; người đảm nhiệm chức vị phụ trợ.
(Danh) Bản phó, bản sao.
§ Khác với bản chính của thư tịch, văn hiến.
◇Nam sử 南史: Phàm chư đại phẩm, lược vô di khuyết, tàng tại bí các, phó tại tả hộ 凡諸大品, 略無遺闕, 藏在祕閣, 副在左戶 (Vương Tăng Nhụ truyện 王僧孺傳).
(Danh) Búi tóc giả, thủ sức.
§ Ngày xưa phụ nữ quý tộc trang sức trên đầu.
(Danh) Lượng từ: bộ.
◎Như: phó kê lục già 副笄六珈 bộ trâm sáu nhãn, nhất phó 一副 một bộ, toàn phó 全副 cả bộ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tứ dữ nhất phó y giáp 賜與一副衣甲 (Đệ thập nhị hồi) Ban cho một bộ áo giáp.
(Danh) Họ Phó.Một âm là phức.
(Động) Tách ra, chẻ ra, mổ xẻ.
◇Hạt quan tử 鶡冠子: Nhược Biển Thước giả, sàm huyết mạch, đầu độc dược, phức cơ phu, gián nhi danh xuất, văn ư chư hầu 若扁鵲者, 鑱血脈, 投毒藥, 副肌膚, 間而名出, 聞於諸侯 (Thế hiền 世賢) Còn như Biển Thước tôi (để chữa bệnh), châm huyết mạch, dùng thuốc có chất độc mạnh, mổ xẻ da thịt, vì thế mà nổi danh, tiếng vang tới các chư hầu.
phó, như "bác phó mộc" (vhn)
pho, như "pho sách, pho tượng" (btcn)
Nghĩa của 副 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 11
Hán Việt: PHÓ
1. phó; thứ; phụ。居第二位的;辅助的(区别于"正"或"主")。
副主席
phó chủ tịch
副班长
lớp phó
2. phó。辅助的职务;担任辅助职务的人。
团副
trung đoàn phó
二副
phó nhì
3. phụ。附带的。
副业
nghề phụ
副作用
tác dụng phụ
4. phù hợp; cân xứng; đúng với; xứng; xứng đáng。符号。
名副其实
danh đúng với thực; đúng với tên gọi; đáng mặt; chân chính.
名不副实
không xứng đáng; danh không xứng với thực
5.
量
a. bộ; đôi。用于成套的东西。
一副对联
một đôi câu đối
一副手套
một đôi găng tay
一副象棋
một bộ cờ tướng
全副武装
toàn bộ vũ trang
b. khuôn; gương; bộ (mặt) 。用于面部表情。
一副笑脸
gương mặt tươi cười
一副庄严的面孔
gương mặt trang nghiêm
Từ ghép:
副本 ; 副标题 ; 副产品 ; 副词 ; 副官 ; 副虹 ; 副交感神经 ; 副教授 ; 副净 ; 副刊 ; 副科 ; 副品 ; 副热带 ; 副神经 ; 副肾 ; 副食 ; 副手 ; 副题 ; 副性征 ; 副修 ; 副业 ; 副油箱 ; 副职 ; 副作用
Số nét: 11
Hán Việt: PHÓ
1. phó; thứ; phụ。居第二位的;辅助的(区别于"正"或"主")。
副主席
phó chủ tịch
副班长
lớp phó
2. phó。辅助的职务;担任辅助职务的人。
团副
trung đoàn phó
二副
phó nhì
3. phụ。附带的。
副业
nghề phụ
副作用
tác dụng phụ
4. phù hợp; cân xứng; đúng với; xứng; xứng đáng。符号。
名副其实
danh đúng với thực; đúng với tên gọi; đáng mặt; chân chính.
名不副实
không xứng đáng; danh không xứng với thực
5.
量
a. bộ; đôi。用于成套的东西。一副对联
một đôi câu đối
一副手套
một đôi găng tay
一副象棋
một bộ cờ tướng
全副武装
toàn bộ vũ trang
b. khuôn; gương; bộ (mặt) 。用于面部表情。一副笑脸
gương mặt tươi cười
一副庄严的面孔
gương mặt trang nghiêm
Từ ghép:
副本 ; 副标题 ; 副产品 ; 副词 ; 副官 ; 副虹 ; 副交感神经 ; 副教授 ; 副净 ; 副刊 ; 副科 ; 副品 ; 副热带 ; 副神经 ; 副肾 ; 副食 ; 副手 ; 副题 ; 副性征 ; 副修 ; 副业 ; 副油箱 ; 副职 ; 副作用
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 副
| pho | 副: | pho sách, pho tượng |
| phó | 副: | bác phó mộc |

Tìm hình ảnh cho: 副 Tìm thêm nội dung cho: 副
