Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 副 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 副, chiết tự chữ PHO, PHÓ, PHỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 副:

副 phó, phức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 副

Chiết tự chữ pho, phó, phức bao gồm chữ 畐 刀 hoặc 畐 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 副 cấu thành từ 2 chữ: 畐, 刀
  • dao, đao, đeo
  • 2. 副 cấu thành từ 2 chữ: 畐, 刂
  • đao, đao đứng
  • phó, phức [phó, phức]

    U+526F, tổng 11 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu4;
    Việt bính: fu3
    1. [副榜] phó bảng 2. [副本] phó bổn 3. [副產品] phó sản phẩm 4. [副詞] phó từ 5. [副手] phó thủ 6. [副署] phó thự;

    phó, phức

    Nghĩa Trung Việt của từ 副

    (Tính) Thứ hai, ở địa vị phụ trợ.
    ◎Như: phó sứ
    使, phó lí .
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Hoa Hùng phó tướng Hồ Chẩn dẫn binh ngũ thiên xuất quan nghênh chiến (Đệ ngũ hồi) Phó tướng của Hoa Hùng là Hồ Chẩn dẫn năm nghìn quân ra cửa quan nghênh chiến.

    (Tính)
    Hạng kém, thứ kém.
    ◎Như: chính hiệu hạng nhất, phó hiệu hạng kém.

    (Tính)
    Thứ yếu.
    ◎Như: phó nghiệp nghề phụ, phó thực phẩm thực phẩm phụ.

    (Tính)
    Thêm vào bên cạnh.
    ◎Như: phó tác dụng tác dụng phụ, phó sản phẩm sản phẩm phụ.

    (Động)
    Phụ trợ, phụ tá.

    (Động)
    Xứng, phù hợp.
    ◇Hậu Hán Thư : Thịnh danh chi hạ, kì thực nan phó (Hoàng Quỳnh truyện ) Đối với cái danh tiếng lừng lẫy ấy, thực khó xứng nổi.

    (Động)
    Truyền rộng, tán bố.

    (Động)
    Giao phó, để cho.
    ◇Lưu Vũ Tích : Chỉ khủng trùng trùng thế duyên tại, Sự tu tam độ phó thương sanh , (Họa bộc xạ ngưu tướng công ngụ ngôn ).

    (Phó)
    Vừa mới.
    ◇Mao Bàng : Phó năng tiểu thụy hoàn kinh giác, Lược thành khinh túy tảo tỉnh tông , (Tối cao lâu , Tán hậu ).

    (Danh)
    Chức vị phụ trợ; người đảm nhiệm chức vị phụ trợ.

    (Danh)
    Bản phó, bản sao.
    § Khác với bản chính của thư tịch, văn hiến.
    ◇Nam sử : Phàm chư đại phẩm, lược vô di khuyết, tàng tại bí các, phó tại tả hộ , , , (Vương Tăng Nhụ truyện ).

    (Danh)
    Búi tóc giả, thủ sức.
    § Ngày xưa phụ nữ quý tộc trang sức trên đầu.

    (Danh)
    Lượng từ: bộ.
    ◎Như: phó kê lục già bộ trâm sáu nhãn, nhất phó một bộ, toàn phó cả bộ.
    ◇Thủy hử truyện : Tứ dữ nhất phó y giáp (Đệ thập nhị hồi) Ban cho một bộ áo giáp.

    (Danh)
    Họ Phó.Một âm là phức.

    (Động)
    Tách ra, chẻ ra, mổ xẻ.
    ◇Hạt quan tử : Nhược Biển Thước giả, sàm huyết mạch, đầu độc dược, phức cơ phu, gián nhi danh xuất, văn ư chư hầu , , , , , (Thế hiền ) Còn như Biển Thước tôi (để chữa bệnh), châm huyết mạch, dùng thuốc có chất độc mạnh, mổ xẻ da thịt, vì thế mà nổi danh, tiếng vang tới các chư hầu.

    phó, như "bác phó mộc" (vhn)
    pho, như "pho sách, pho tượng" (btcn)

    Nghĩa của 副 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fù]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHÓ
    1. phó; thứ; phụ。居第二位的;辅助的(区别于"正"或"主")。
    副主席
    phó chủ tịch
    副班长
    lớp phó
    2. phó。辅助的职务;担任辅助职务的人。
    团副
    trung đoàn phó
    二副
    phó nhì
    3. phụ。附带的。
    副业
    nghề phụ
    副作用
    tác dụng phụ
    4. phù hợp; cân xứng; đúng với; xứng; xứng đáng。符号。
    名副其实
    danh đúng với thực; đúng với tên gọi; đáng mặt; chân chính.
    名不副实
    không xứng đáng; danh không xứng với thực
    5.

    a. bộ; đôi。用于成套的东西。
    一副对联
    một đôi câu đối
    一副手套
    một đôi găng tay
    一副象棋
    một bộ cờ tướng
    全副武装
    toàn bộ vũ trang
    b. khuôn; gương; bộ (mặt) 。用于面部表情。
    一副笑脸
    gương mặt tươi cười
    一副庄严的面孔
    gương mặt trang nghiêm
    Từ ghép:
    副本 ; 副标题 ; 副产品 ; 副词 ; 副官 ; 副虹 ; 副交感神经 ; 副教授 ; 副净 ; 副刊 ; 副科 ; 副品 ; 副热带 ; 副神经 ; 副肾 ; 副食 ; 副手 ; 副题 ; 副性征 ; 副修 ; 副业 ; 副油箱 ; 副职 ; 副作用

    Chữ gần giống với 副:

    , , , , , , , , , , , 𠝫, 𠝭, 𠝹, 𠝺, 𠝻, 𠝼,

    Chữ gần giống 副

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 副 Tự hình chữ 副 Tự hình chữ 副 Tự hình chữ 副

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 副

    pho:pho sách, pho tượng
    phó:bác phó mộc
    副 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 副 Tìm thêm nội dung cho: 副